Exercise 6. Reorder the words to make correct sentences.
__________________________________________________________________________________
__________________________________________________________________________________
__________________________________________________________________________________
__________________________________________________________________________________
__________________________________________________________________________________
__________________________________________________________________________________
__________________________________________________________________________________
__________________________________________________________________________________
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
#MNq
1. Walk on the pavement. Don’t walk on the street.
⋅ Câu mệnh lệnh: Don’t + V0 + O/C.
2. John is a friend of mine.
⋅ S + be + ( mạo từ ) + N + of + đại từ quan hệ
3. Our English was good.
⋅ Our + N
⋅ S + be + Adj
4. I can’t read the text on the computer screen.
⋅ S + can(not) + V0 + O/C
5. He came and sat next to me.
⋅ 1 chuỗi hành động trong quá khứ. → QKĐ
⋅ S + V2 + O/C
6. We are meeting Dr. Saito at 10:15.
⋅ Hành động đang sảy ra → HTTD
⋅ S + be + V-ing
7. We’ll be there by 6 p.m.
⋅ Hành động trong tương lai không chắc chắn → TLĐ
⋅ S + will + be + …
⋅ To be there: Ở nới đó
8. It rained for three hours yesterday.
⋅ Yesterday: Hôm qua → QKĐ
⋅ S + V2 + O/C
9. Can I borrow a pencil of yours?
⋅ Can + S + V0 + C/O?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Xem thêm:
1 Walk on the pavement. Don’t walk on the street
- Câu mệnh lệnh:
- V! : Hãy làm gì! / Don't + V! : Đừng làm gì!
2 John is a friend of mine
- Đại từ sở hữu thường được dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ để tránh lặp lại từ trong câu.
- Đại từ quan hệ = Tính từ sở hữu + N
3 Our English was good
- Tính từ sở hữu + N
4 I can’t read the text on the computer screen
- can't + V: không thể làm gì
- on + mặt phẳng
5 He came and sat next to me
- QKĐ (+): S + Ved/V2
→ Một chuỗi hành động xảy ra ở quá khứ.
6 We are meeting Dr. Saito at 10:15.
- HTTD (+): S + is/am/are + V-ing
→ Hành động có thể sẽ xảy ra ở tương lai
7 We’ll be there by 6 p.m.
- TLĐ (+): S + will + V
- by + thời gian : trước...
8 It rained for three hours yesterday
- DHNB: yesterday → QKĐ (+): S + Ved/V2
- for + khoảng thời gian
9 Can I borrow a pencil of yours?
- Can + S + V? : Ai đó có thể làm gì không?
- Đại từ sở hữu thường được dùng để thay thế cho tính từ sở hữu và danh từ để tránh lặp lại từ trong câu.
- Đại từ quan hệ = Tính từ sở hữu + N
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
CÂU HỎI MỚI NHẤT
Giải giúp mình câu này
Giúp mình nhé mình cảm ơn
2345
33148
922
mnqiuu1101 dugg khogg aa?