

46. I ___ (call) you when I ___ (finish) my homework.
A. will call, finish
B. will call, finished
C. call, finishes
D. calling, finish
47. They ___ (come) home after they ___ (buy) some groceries.
A. will come, bought
B. will come, buy
C. come, will buy
D. coming, buying
48. I hope I ___ (meet) her before she ___ (leave) the city.
A. will meet, leaves
B. will meet, leave
C. meet, leaves
D. meeting, leaving
49. We ___ (go) to the beach next weekend if the weather ___ (be) nice.
A. will go, is
B. go, will be
C. going, being
D. went, is
50. He ___ (help) you with your work when he ___ (finish) his task.
A. will help, finishes
B. help, finishing
C. helping, finishes
D. helps, finish
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án+Giải thích các bước giải:
`46`
Đáp án :A. will call, finish
`@`Cấu trúc: will + V nguyên thể, V(s/es).
47
Đáp án:A. will come, bought
`@` Cấu trúc:will + V nguyên thể, V2/ed.
`48`
Đáp án:A. will meet, leaves
`@ Cấu trúc:`will + V nguyên thể, V(s/es).
`49`
`Đáp án:` A. will go, is
`@ Cấu trúc:`will + V nguyên thể, is.
`50`
Đáp án :A. will help, finishes
`@`Cấu trúc: will + V nguyên thể, V(s/es).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`46. bbA`.
`47. bbB`
`@` after: sau khi
`48. bbA`
`@` before :trckhi
`@` hope: mong rằng
`49. bbA`
`@` Câu điều kiện loại `1`:
`***` If + S + V(htd), S + will/should/can/may/... + V-inf
`=>` Dùng để dự đoán một hành động, sự việc có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai
`50. bbA`
`---------`
Thì tương lai đơn
(`+`) S + will + V-inf
(`-`) S + won't + V-inf
( `?` ) Will + S + V-inf ...?
`->` Diễn tả sự việc xảy ra trong tương lai nhưng chưa có dự định trước
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
431
1008
493
;)