

Helppppppppp mik câu này vsss
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Câu 16: `A.` which are made to protect wildlife and local ecosystems
`→` which bổ nghĩa guidelines , giải thích mục đích của nó.
những quy định này, được lập ra để bảo vệ động vật hoang dã và hệ sinh thái địa phương.
Câu 17: `C.` because
`→` lý do tại sao các quy định là cần thiết.
Chúng giúp giảm thiểu tác động của con người lên động vật hoang dã và hệ sinh thái.
Câu 18: `B.` must follow the rules to protect wildlife
`→` Câu nhấn mạnh
Du khách phải tuân thủ các quy tắc để bảo vệ động vật hoang dã.
Câu 19: `D.` whose role is to educate visitors about the environment
`→` Vai trò của hướng dẫn viên du lịch
Hướng dẫn viên du lịch, có vai trò là giáo dục du khách về môi trường.
Câu 20: `D.` they will help preserve the region's natural resources
`→` Kết quả tích cực
họ sẽ giúp bảo tồn tài nguyên thiên nhiên của khu vực cho các thế hệ tương lai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
` Answer : `
` *** #Hoidap247# *** `
$\color{#1C1C1C}{N}$$\color{#363636}{h}$$\color{#4F4F4F}{a}$$\color{#696969}{t}$$\color{#828282}{H}$$\color{#9C9C9C}{h}$$\color{#B5B5B5}{u}$$\color{#CFCFCF}{y}$$\color{#E8E8E8}{y}$$\color{#FFFFFF}{<33}$
` bb{16.D} `
` - ` the set of sth : tập hợp `/` bộ của cái gì đó
` @ ` CT That : `...` N `+` that `+` V `+` O `/... ` N `+` that `+` S `+` V
` to ` Cách dùng : ` - ` Đại từ quan hệ chỉ người hoặc vật
` - ` Làm chủ ngữ, tân ngữ để thay thế cho cả N chỉ người và N chỉ vật
` - ` Có thể thay thế cho cả who, whom và which trong mệnh đề quan hệ xác định.
` - ` Be designed `+` to V `:` Được thiết kế để làm một việc gì đó
` to ` Local authorities have established a set of guidelines that are designed to help preserve the environment
` @ ` Tạm dịch : Chính quyền địa phương đã thiết lập một bộ hướng dẫn được thiết kế để giúp bảo vệ môi trường
` bb{17.C} `
` - ` CT Mệnh đề Because : Because `+` S `+` V (Mệnh đề nguyên nhân), S `+` V (Mệnh đề kết quả). ` to ` Có dấu phẩy
` or : ` S `+` V (Mệnh đề kết quả) `+` because `+` S `+` V (Mệnh đề nguyên nhân). ` to ` Không có dấu phẩy
` to ` Diễn tả nguyên nhân ` - ` kết quả của một sự việc, hành động nào đó.
` to ` Because kết nối hai mệnh đề độc lập.
` @ ` Trong đó ` : + ` Mệnh đề thứ hai ` to ` giải thích lý do cho mệnh đề thứ nhất.
` - ` Aim `+` to V`-`inf ` to ` Nhắm tới mục tiêu hoặc kế hoạch để làm điều gì đó
` - ` impact on sb `/` sth : tác động đến ai đó `/` cái gì đó
` bb{18.C} `
` - ` CT Câu Bị Động Thì HTĐ ` : ` S `+` be `+` V3 `(+` by Sb `/` O `)`
` - ` To be aware of sth : Biết việc gì, ý thức được việc gì
` bb{19.D} `
` @ ` CT Whose : `…` N (chỉ người `/` vật) `+` whose `+` N `+` V `/` S `+` V `+` O
` to ` Cách dùng :` - ` Được sử dụng để thay thế tính từ sở hữu trong câu
` - ` Đứng sau danh từ chỉ người, vật
` - ` Role is to educate visitors about the environment, play an important role in educating visitors about how to protect nature `:` Vai trò giáo dục du khách về môi trường, đóng vai trò quan trọng trong việc giáo dục du khách về cách bảo vệ thiên nhiên
` => ` Tour guides : Hướng dẫn viên du lịch
` bb{20.C} `
` *** ` CT Câu Điều kiện loại ` 1 : `
` @ ` Động từ Tobe : If `+` S `+` is `/` are `/` am `+` Adj `/` Noun, S `+` will `/` can `+` V`-`inf`/-`bare.
` @ ` Động từ thường : If `+` Simple Present, S `+` will `/` can (not) `+` V.
` = ` If `+` S `+` V `(-s``/-es)` , S `+` will `/` can `+` (not `+` V`-`inf`/-`bare
` to ` Diễn tả một sự việc, hành động có khả năng xảy ra trong tương lai
` @ ` Tạm dịch : Nếu khách du lịch tuân thủ cẩn thận các quy tắc này, họ sẽ góp phần bảo vệ thiên nhiên.
` #Pyyx# `
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin