

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Mấy bài kia bạn làm rồi nên t làm bài Phần C nhé
11 used to work
used to + V + ........: diễn tả thói quen hoặc hành động đã xảy ra trong quá khứ nhưng không còn nữa
12 won’t leave
thì tương lai đơn: S+ will / won't + V bare + .......
13 were displayed
Bị động thì quá khứ đơn: S+ was/were + V3/ed +........
14 earning
Despite + V-ing: Cho dù.....
15 to buy
promise + to V: hứa để làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Lưu ý : chỉ giải bài tập chưa làm.
`C.`
`1.` used to work
`-` DHNB : when they were young `->` QKĐ
`-` Used to + V nguyên thể : đã làm gì trong quá khứ nhưng bây giờ không làm nưa.
`2.` won't leave
`-` Tag question `-` Tương lai đơn : S + won't + V nguyên thể, will + S?
`***` Vế trước phủ định thì vế sau khẳng định.
`3.` are displayed
`-` Vì chủ ngữ "all the paintings" không thể thực hiện hành động nên câu ở dạng bị động.
`-` Bị động `-` Hiện tại đơn : S + am/is/are + V ( ed/PII ) + O.
`4.` earning
`-` Despite/ In spite of + V-ing/N, S + V + O : mặc dù ... nhưng
`5.` to buy
`-` Promise + to V nguyên thể : hứa làm gì.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin