

Write sentences with the cues given
1. The first camera phone / apppear / May 1999 / Japan
2. What / you / do / when / I / phone / you ?
3. While / she / work / the field, / the tornado / come
4. A volcano / the South Pacific / erupt / last year
5. The students / read / books / the school library / now
6. Jack / play / badminton / while / his parents / cook / the kitchen
7. If / it / rain / tomorrow, / I / stay at home
8. The meeting / start / the conference room / 4p.m / next Friday
9. Ngan / prefer / have / face-to-face classes
10. We / work / the project / two days / last week
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` The first camera phone appeared in May 1999 in Japan.
`-` DHNB : In May `1999` `->` Quá khứ đơn : S + V ( ed/PI ) + O
`2.` What were you doing when I phoned you?
`-` Hoà hợp thì giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn.
`***` CT : S + was/were + V-ing + O + when + S + V ( ed/PI ) + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ.
`-` Hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
`3.` While she was working in the field, the tornado came.
`-` Hoà hợp thì giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn.
`***` CT : While + S + was/were + V-ing + O, S + V ( ed/PI ) + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ.
`-` Hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
`4.` A volcano in the South Pacific erupted last year.
`-` DHNB : Last year `->` Quá khứ đơn : S + V ( ed/PI ) + O
`5.` The students are reading books in the school library now.
`-` DHNB : now `->` HTTD : S + am/is/are + V-ing + O
`-` Chủ ngữ là ngôi số nhiều nên dùng tobe "are".
`6.` Jack was playing badminton while his parents were cooking in the kitchen.
`-` Hoà hợp thì giữa thì quá khứ đơn và quá khứ tiếp diễn.
`***` CT : While + S + was/were + V-ing + O, S + V ( ed/PI ) + O
`->` Diễn tả hành động đang xảy ra thì có hành động khác xen vào trong quá khứ.
`-` Hành động xen vào dùng thì quá khứ đơn.
`7.` If it rains tomorrow, I will stay at home.
`-` Câu điều kiện loại `I` : Diễn tả câu điều kiện có thật ở hiện tại hoặc tương lai.
`***` CT : If + S + V ( s/es ) + O, S + will/should/may + V nguyên thể
`8.` The meeting will be starting in the conference room at 4 p.m next friday.
`-` DHNB : 4 p.m next friday `->` Tương lai tiếp diễn : S + will + be + V-ing + O
`9.` Ngan prefers to have face`-`to`-`face classes.
`-` Prefer ( s ) + to V : thích làm gì
`10.` We worked on the project for two days last week.
`-` DHNB : Last week `->` Quá khứ đơn : S + V ( ed/PI ) + O
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin