

1.fire works (set off) ___to celebrate the independent day. 2.three people ( rescue) ______ from the raging fire by the firefighter 3. the classrooms ( clean) ___ every day 4.a primary school ( build) ___ here soon 5. english ( speak) ___ by milions of people in the world 6. this book ( write) ______ by a very famous author in 2000 7. football ( play) _____ in almost every country
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1`.Were set off.
`=>` Cấu trúc câu bị động TQKĐ : S + was/were + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Hđ được kể lại đã xảy ra trong qk `->` Dùng TQKĐ.
`=>` Chủ thể "Fire works" bị tác động bởi hđ.
`2`.Were rescued.
`=>` Cấu trúc câu bị động TQKĐ : S + was/were + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Hđ được kể lại đã xảy ra trong qk `->` Dùng TQKĐ
`=>` Chủ thể "Three people" bị tác động bởi hđ.
`3`.Are cleaned.
`=>` DHNB : Every day.
`=>` Cấu trúc câu bị động THTĐ : S + tobe + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Chủ thể "The classrooms" bị tác động bởi hđ.
`4`.Will be built.
`=>` DHNB : Soon.
`=>` Câu bị động TTLĐ : S + will be + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Chủ thể "A primary school" bị tác động bởi hđ.
`5`.Is speaked.
`=>` Cấu trúc câu bị động THTĐ : S + tobe + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Diễn tả một sự tht,một chân lý hiển nhiên `->` Dùng THTĐ.
`=.` Chủ thể "English" bị tác động bởi hđ.
`6`.Was written.
`=>` DHNB : In 2000.
`=>` Cấu trúc câu bị động TQKĐ : S + was/were + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Hđ được kể lại đã xảy ra trong qk `->` Dùng TQKĐ.
`=>` Chủ thể "This book" bị tác động bởi hđ.
`7`.Is played.
`=>` Cấu trúc câu bị động THTĐ : S + tobe + V_ed/V3 + (by O).
`=>` Diễn tả một sự tht,một chân lý hiển nhiên `->` Dùng THTĐ.
`=.` Chủ thể "Football" bị tác động bởi hđ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
$1$ are set off
$2$ were rescued
$3$ are cleaned
$4$ will be built
$5$ is spoken
$6$ was written
$7$ is played
`---------------------`
Giải thích chung: CÁCH CHUYỂN ĐỔI GIỮA CÂU CHỦ ĐỘNG - BỊ ĐỘNG
Câu chủ động: S + V + O
Câu bị động: O + be V3/ed + (by + S)
Phần “be + V3/ed" chia theo thì của bảng dưới đây:
Hiện tại đơn: O + am/is/are + V3/ed + (by + S)
Hiện tại tiếp diễn: O + am/is/are + being + V3/ed + (by + S)
Hiện tại hoàn thành: O + have/has + been + V3/ed + (by + S)
Hiện tại hoàn thành tiếp diễn: O + have/has been + being + V3/ed + (by + S)
Quá khứ đơn: O + was/were + V3/ed + (by + S)
Quá khứ tiếp diễn: O + was/were + being + V3/ed + (by + S)
Quá khứ hoàn thành: O + had + been + V3/ed + (by + S)
Quá khứ hoàn thành tiếp diễn: O + had been + being + V3/ed + (by + S)
Tương lai đơn: O + will + be + V3/ed + (by + S)
Tương lai gần: O + is/am/are + going to be + V3/ed + (by S)
Tương lai tiếp diễn: O + will be + being + V3/ed + (by + S)
Tương lai hoàn thành: O + will have been + V3/ed + (by + S)
Tương lai hoàn thành tiếp diễn: O + will have been + being + V3/ed + (by + S)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
151
-21
65
ú đà
1512
10494
1384
Suỵt,đang lười on fb=))
151
-21
65
sao lười vậy?
1512
10494
1384
Tại cj bật ns hay bj lag í:V
151
-21
65
=))