

từ đồng nghĩa với từ quốc tế,lạnh lùng.
Đặt câu với các từ em tìm đc
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@` Đồng nghĩa với quốc tế : toàn cầu , toàn thế giới ,...
`-` Đặt câu :
`+` Nhân loại hiện nay đang đối mặt với hiện tượng nóng lên toàn cầu.
`+` Âm nhạc của cô ấy được yêu thích trên toàn thế giới.
`@` Đồng nghĩa với lạnh lùng : lạnh lẽo, lạnh nhạt,....
`-` Đặt câu :
`+` Không khí hôm nay thật sự rất lạnh lẽo.
`+`Cậu ấy luôn lạnh nhạt với tất cả mọi người.
$#pt$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án+Giải thích các bước giải:
$-$ Từ đồng nghĩa với từ "quốc tế" là:
$+$ Toàn cầu.
$+$ Liên quốc.
$⇒$ Sự kiện này được toàn cầu cùng hưởng ứng, ủng hộ.
$-$ Từ đồng nghĩa với từ "lạnh lùng" là:
$+$ Vô tâm
$+$ Vô cảm
$⇒$ Anh ấy vô cảm khi thấy một vụ tai nạn giao thông.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
2187
23204
1616
:)))
0
414
0
bạn Khoi ơi.ngta trl thế nào kệ họ.bạn ko trl thì làm ơn đừng soi sét ngta
2187
23204
1616
Ê tuss ngta đang góp ý cho tui á:)
760
5
342
Anh có soi đâu em đang nhắc em này mà
760
5
342
Sai thì phải biết lỗi sai để ko bị mắc lại chứ em
0
414
0
ờ rồi tus sai tus ngu tus ko bt cái gì.Tus xin lỗi
760
5
342
Không ai sai cả
0
414
0
ẻ ẻ