

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. himself
2. own
3. her
4. yourself
5. myself
6. her
7. herself
8. her
9. her
10. us
11. herself
12. herself
13. ourselves
14. yourself
15. myself
`----------------`
`-` Reflexive pronouns ( Đại từ phản thân ) : là đại từ dùng để phản chiếu lại chính chủ ngữ trong câu và thường dùng để thay thế cho một danh từ.
`+)` Đứng ở nhiều vị trí khác nhau trong câu như : sau danh từ làm chủ ngữ, sau động từ, sau giới từ hoặc ở cuối câu.
`+)` Khi đại từ phản thân đứng sau chủ ngữ hoặc đứng cuối câu sẽ mang ý nghĩa nhấn mạnh vào danh từ làm chủ ngữ của câu.
`@` I `-` myself : bản thân tôi
`@` He `-` himself : bản thân anh ấy
`@` She `-` herself : bản thân cô ấy
`@` We `-` ourselves : bản thân chúng tôi
`@` They `-` themselves : bản thân họ
`@` It `-` itself : bản thân nó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` himself
`2.` own
`3.` her
`4.` yourself
`5.` myself
`6.` her
`7.` herself
`8.` her
`9.` her
`10.` us
`11.` herself
`12.` herself
`13.` ourselves
`14.` yourself
`15.` myself
`----------`
Đại từ phản thân :
I `->` myself
you `->` yourselves / yourself
we `->` ourselves
they `->` theirselves
he `->` himself
she `->` herself
it `->` itself
`color{#3B3DA1}{#NgocChi}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
224
6773
260
chúc mừng cậu nhận quà nhenn
4788
340
3420
daa ebe cmonnn
224
6773
260
🫶🏻