

I eat breakfast every morning .
( + )
( - )
( ? )
Giúp mình với ạ mình cần gấp
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
(`+`) I eat breakfast every morning .
(`-`) I don't eat breakfast every morning.
(` ? `) Do you eat breakfast every morning.
`-` `H`iện Tại Đơn – `Đ`ộng từ thường:
`(+)` S + V(s/es) + O.
`(-)` S + don't/doesn't + V.
`( ? )` Do/does + S + V`?`
– She/he/it/Danh từ số ít/Danh từ không đếm được `+` Vs/es.
– I/we/you/they/Danh từ số nhiều `+` V.
+ She/he/it/Danh từ số ít/Danh từ không đếm được `+` Does/doesn't
+ I/we/you/they/Danh từ số nhiều `+` Do/don't.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`(+)` I eat breakfast every morning
`(-)` I don't eat breakfast every morning
`(?)` Do you eat breakfast every morning?
`-----------------------`
`@` HTĐ
`***` Công thức
`(+)` S + V(s/es)
`(-)` S + don't/doesn't + V(bare) + O
`(?)` Do/does + S + V(bare) + O?
`***` Cách dùng
`-` Diễn tả thói quen, lặp lại
`-` Diễn tả sự thật
`-` Diễn tả 1 kế hoạch, lịch trình
`***` Dấu hiệu
`-` Trạng từ chỉ tần suất ( always, usually,... )
`-` Số lần : once, twice, three times,...
`-` Chỉ sự lặp đi lặp lại : everyday, everyweek,...
`---`
`-` N(số ít) : he/she/it/... + does/doesn't/V(s/es)
`-` N(số nhiều) : I/we/you/they/... + do/don't/V(bare)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
10
1477
3
bạn sử dụng kiểu chữ z mà hiẹn lên nhìn ổn v
7399
2273
6537
ý bn là latex?
10
1477
3
dạ
7399
2273
6537
https://hoidap247.com/huong-dan-latex
7399
2273
6537
nè