

..............................
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
1. for
* be responsible for : chịu trách nhiệm cho việc gì
2. with
* share sth with sb : chia sẻ gì với ai
3. for
* set a good example : làm gương
4. for
* be good for sb : tốt cho ai
5. of , for
* be the way of + V-ing : là cách để ...
* for sb : cho ai
------- Chúc bạn học tốt %_% -------------
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` for.
`-` Take responsible for N/V-ing : chịu trách nghiệm với ai/ cái gì.
`-` Take care of ( v.phr ) chăm sóc.
`2.` with.
`-` Share something with someone : chia sẻ cái gì với ai.
`-` Feeling : cảm xúc.
`3.` for.
`-` Set an example for someone : làm gương cho ai.
`-` Should V : nên làm gì `->` đưa ra lời khuyên.
`4.` for.
`-` Be + good for + someone : tốt cho ai.
`-` Danh động từ ( V-ing ) làm chủ ngữ thì động từ theo sau chia dạng số ít.
`5.` of `-` for.
`-` The good way of + V-ing : là cách tốt nhất để làm gì.
`-` For somebody : cho ai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
4788
340
3418
câu 5 thiếu ạ.