

Cho 2 câu ví dụ với mỗi từ sau:
`+)` iron(n)
`+)` iron(v)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`+)` Iron ( n ) sắt .
`***` The chemical symbol "Fe" is the element iron in the periodic table.
`-` Hiện tại đơn : S + am/is/are + N/adj
`-` Chủ ngữ "The chemical symbol "Fe" " ngôi số ít `->` dùng tobe "is".
`->` Kí hiệu hóa học "Fe" là nguyên tố sắt trong bảng tuần hoàn.
`***` I really like the character Iron Man in Marvel movies.
`->` Tôi rất thích nhân vật Iron Man ( người Sắt ) trong phim Marvel.
`+)` Iron ( v ) ủi .
`***` I often iron clothes in my room because I find it much more convenient than having an extra room just to iron clothes.
`-` Hiện tại đơn : S + V ( s/es )
`-` Find something adj : thấy cái gì như thế nào.
`->` Tôi thường ủi quần áo tại tại phòng bởi tôi thấy nó tiện nghi hơn nhiều hơn là có thêm một phòng chỉ để ủi quần áo.
`***` My younger brother hates ironing clothes because he thinks it's a waste of time.
`-` Hate + V-ing : ghét việc làm gì .
`->` Em trai tôi ghét việc ủi quần áo bởi vì ní nghĩ rằng việc đó lãng phí thời gian.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`+)` iron : sắt (N)
`@` Underground water may contain a lot of iron mineral. `(` Nước ngầm có thể chứa nhiều khoáng chất sắt `)`.
`@` This pickaxe is made of full iron. `(` Cái cuốc này được làm hoàn toàn bằng sắt `)`.
`+)` iron : ủi đồ (V)
`@` My mom often irons every morning `(` Mẹ tôi thường ủi đồ vào mỗi buổi sáng `)`.
`@` I sometimes iron my clothes `(` Tôi thường ủi quần áo của mình `)`.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
0
56
0
Mỗi từ 2 câu ví dụ ạ
4788
340
3421
dạ vâng để mình sửa
4788
340
3421
mình sửa bài rồi nhé.
0
56
0
cảm ơn bạn nhé!