

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21` `A` `->` officer.
`-` N1 + N2 : Cụm danh từ.
`-` police officer : nhân viên cảnh sát (N)
`22` `C` `->` attraction.
`-` Ta có cụm từ cố định : tourist attraction : điểm thu hút khác du lịch (N)
`-` Hiện tại đơn : S + is/am/are + O.
`23` `C` `->` neighborhood.
`-` Tính từ sở hữu + N.
`-` neighborhood : khu phố (N)
`24` `C` `->` original.
`-` adj + N.
`->` Cần tính từ.
`-` original : nguyên bản (a)
`25` `D` `->` importance.
`-` the + N.
`->` Cần danh từ.
`-` importance : sự quan trọng (N)
`26` `A` `->` delivery.
`-` Ta có cụm danh từ cố định : delivery person : người giao hàng (N)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`21.` `A.` office `->` officer.
`-` Police officer ( n ) sĩ quan cảnh sát.
`22.` `C.` attract `->` attraction.
`-` Tourist attraction ( n ) điểm thu hút khách du lịch.
`23.` `C.` neighbor `->` neighbourhood.
`-` Neighborhood ( n ) khu dân cư, hàng xóm láng giềng.
`24.` `C.` origin `->` original.
`-` Original ( adj ) nguyên bản.
`-` Adj + N `->` tính từ bổ nghĩa danh từ.
`25.` `D.` important `->` importance.
`-` The + danh từ xác định.
`-` Importance ( n ) sự quan trọng.
`26.` `A.` deliver `->` delivery.
`-` Delivery person ( n ) người giao hàng, vận chuyển.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin