

Đặt ví dụ cho những từ vựng sau : home maker , breadwinner,household,household finances , chore , wash - up . Dịch nghĩa các ví dụ trên theo từng câu
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`***` Homemake ( n ) người nội trợ.
`-` The ancients always believed that a woman's destiny was to be a homemaker and stay home to take care of the children.
`+)` Take care of ( v ) chăm sóc.
`->` Người xưa luôn tin rằng số mệnh của người phụ nữ là làm nội trợ và ở nhà chăm sóc con cái.
`***` Breadwinner ( n ) trụ cột gia đình.
`-` My father was the breadwinner in the house.
`+)` Quá khứ đơn : S + was/were + N/adj.
`->` Cha tôi là trụ cột gia đình trong nhà.
`***` Household ( n ) hộ gia đình.
`-` My mom divided the household chores equally for all the members of family.
`-` Divide ( v ) phân chia.
`->` Mẹ tôi chia đều việc nhà cho tất cả các thành viên trong gia đình
`***` Household finances ( n ) Tài chính gia đình.
`-` Breadwinner often take cares of household finances.
`+)` Take care of ( v ) chăm sóc.
`+)` Hiện tại đơn : S + V ( s/es ). ( có dấu hiệu từ : often ).
`->` Người kiếm tiền thường là người lo liệu tài chính gia đình.
`***` Wash `-` up ( v ) rửa chén.
`-` Even though I don't want to, I still have to wash up.
`+)` Even though/Though/Although + S + V, S + V : mặc dù ... nhưng.
`->` Dù không muốn nhưng tôi vẫn phải rửa chén.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1.` My mother is a homemaker.
`rightarrow` Mẹ tôi là một nội trợ.
`=>` Homemaker: Nội trợ
`2.` My father is a breadwinner in my family.
`rightarrow` Bố tôi là trụ cột gia đình chính trong gia đình.
`=>` Breadwinner: Trụ cột gia đình
`3.` I have a poor household book
`rightarrow` Tôi có `1` cuốn sổ hộ nghèo.
`=>` Household: Hộ gia đình
`4.` My parents handle the household finances and make sure we don’t overspend.
`rightarrow` Bố mẹ tôi quản lý tài chính gia đình và đảm bảo chúng tôi không tiêu quá mức.
`=>` Household finances: Tài chính của hộ gia đình.
`5.` My brother and I often share the household chore
`rightarrow` Anh trai tôi và tôi thường chia sẻ các việc vặt trong nhà
`=>` Chore: Việc nhà (lặt vặt)
`6.` After meals, I always wash-up the dishes
`rightarrow` Sau bữa ăn, tôi luôn luôn rửa sạch chén dĩa
`=>` Wash - up: Rửa (sạch)
`color{#ffff99}{#Z}color{#ffd700}{e}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
224
6778
260
💜💜👽💜💜💜💜
4788
340
3422
hii:3
224
6778
260
an nhonn