

Exercise 6: Supply the correct verb form. Simple Past or Present Perfect (Cho dạng đúng của động từ: quá khứ đơn hoặc hiện tại hoàn thành)
1. I (see) ________ her before.
2. I (see) ________ her last year.
3. Tom (never be) ________ in Hanoi.
4. I (read) ________ the novel written by Jack London several times before.
5. What ______ you (do) ________ yesterday?
6. _____ you (watch) ________ TV last night?
7. She (be) ________ born in 1980.
8. He (write) ________ a book since last year.
9. Mr Green (teach) ________ English in this school since he (graduate) ________ from the university in 1986.
10. How long _______ you (learn) ________ English?
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` have seen
`-` DHNB: Before `->` HTHT
`2.` saw
`-` DHNB: Last year `->` QKĐ
`3.` has never been
`-` DHNB: Never `->` HTHT
`-` Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại. `->` HTHT
`4.` have read
`-` DHNB: Several times before `->` HTHT
`5.` did you do
`-` DHNB: Yesterday `->` QKĐ
`6.` Did you watch
`-` DHNB: Last night `->` QKĐ
`7.` was
`-` DHNB: In `1980` `->` QKĐ
`8.` wrote
`-` DHNB: Last year `->` QKĐ
`9.` has taught `-` graduated
`-` Cấu trúc: S `+` V(HTHT) `+` since `+` S `+` V(QKĐ): Kể từ khi ...
`10.` have you learnt
`-` DHNB: How long `->` HTHT
`----------------------`
`@` Cấu trúc thì QKĐ:
`+` Đối với động từ tobe:
`(+)` S `+` was/were `+` N/Adj
`(-)` S `+` was/were `+` not `+` Adj/N
`(?)` Was/Were `+` S `+` N/Adj `?`
`-` Trong đó:
`+` I/ He/ She/ It / Danh từ số ít / Danh từ không đếm được `+` `was`
`+` We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` `were`
`+` Đối với động từ thường:
`(+)` S `+` Ved/C`2` `+` O
`(-)` S `+` didn't `+` V-inf `+` O
`(?)` Did `+` S `+` V-inf + ...`?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`->` Yesterday: Hôm qua.
`+` Last `+` N `:` Last night/ last week/ last month/ last year ...: Tối qua/ tuần trước/ tháng trước/ năm ngoái ...
`+` Ago: cách đây (two hours ago, two weeks ago …)
`@` Cấu trúc thì HTHT:
`(+)` S `+` have/has `+` PII
`(-)` S `+` have/has `+` not `+` PII
`(?)` Have/Has `+` S `+` PII `?`
`-` Dấu hiệu nhận biết:
`+` Before: trước đây
`+` Ever: đã từng `/` Never: chưa từng, không bao giờ
`+` For `+` khoảng thời gian: trong khoảng
`+` Since `+` mốc thời gian: từ khi
`+` Yet: chưa (dùng trong câu phủ định và câu nghi vấn)
`+` … the first/ second/… time: lần đầu tiên/ thứ hai ...
`+` Just `=` Recently `=` Lately: gần đây, vừa mới
`+` Already: rồi
`+` So far `=` Until now `=` Up to now `=` Up to the present: cho đến bây giờ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` have seen
`-` Before `->` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + V ( ed/PII ) + O
`2.` saw
`-` Last year `->` Quá khứ đơn : S + V ( ed/PI ) + O
`3.` has never been
`-` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nối tiếp đến hiện tại `->` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + V ( ed/PII ) + O
`4.` have read
`-` Several times before `->` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + V ( ed/PII ) + O
`5.` did you do
`-` Yesterday `->` Quá khứ đơn : Wh + did + S + V ( ed/PI ) + O?
`6.` Did you watch
`-` Last night `->` Quá khứ đơn : Did + S + V ( ed/PI ) + O?
`7.` was
`-` In `1980` `->` Quá khứ đơn : S + was/were + N/adj + O
`8.` has written
`-` Since last year `->` Hiện tại hoàn thành : S + have/has + V ( ed/PII ) + O
`9.` taught / graduted.
`-` S + V ( ed/PI ) + O + since + S + have/has + V ( ed/PII ) + O : đã làm gì kể từ khi làm gì
`10.` have you learning
`-` Hiện tại hoàn thành tiếp diễn : How long + have/has + S + been + V-ing + O?
`->` Diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ kéo dài tới hiện tại và có khả năng tiếp diễn tới tận tương lai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin