

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`7.` didn't you go ( Last night ).
`8.` to buy ( to V-inf : để làm gì `->` chỉ mục đích ).
`9.` is `-` will go ( Câu điều kiện loại `1` ).
`10.` Have you ever seen ( Hiện tại hoàn thành ).
`11.` watches ( often ).
`12.` Have you ever seen ( Hiện tại hoàn thành ).
`13.` wil go ( Câu điều kiện loại `1` ).
`14.` have ( may + V-inf : phải làm gì ).
`15.` has worked ( since ).
`16.` have ( usually ).
`17.` are playing ( now ).
`18.` are writing ( now ).
`19.` goes ( often ).
`20.` won't go ( Next week ).
`IV`
`1.` Waters `->` Water.
`-` Vì danh từ "water" : nước `->` không đếm được nên không dùng dạng số nhiều thêm "s".
`-` A lot of + danh từ đếm được/ không đếm được
`2.` Careless `->` Carelessly.
`-` V + adv `->` Trạng từ bổ nghĩa cho động từ.
`-` Shouldn't V-inf : không nên làm gì. `->` Đưa ra lời khuyên.
`3.` are `->` is.
`-` Sau tobe có mạo từ "a" `->` Dùng There is.
`***` Mặc dù những danh từ liệt kê ở đằng sau có là danh từ số nhiều thì vẫn dùng "There is" khi có mạo từ "a" đứng ở trước.
`4.` for `->` `∅`.
`-` Five days a week `->` Năm ngày một tuần.
`------------------`
`***` Giải thích :
`-` Câu điều kiện loại `1` :
`***` If + S + V ( s/es ), S + will/can/should + Vinf
`+)` I / you / we / they / N số nhiều + Vinfi
`+)` She / he / it / N số ít + Vs / es
`->` Dùng để đặt ra điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
`+)` Hiện tại đơn :
`-` Tobe :
`( + )` S + am/is/are + N/adj
`( - )` S + am/is/are + not + N/adj
`( ? )` Am/Is/Are + S + N/adj?
`-` I + am.
`-` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`-` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`-` Verb :
`( + )` S + V ( s/es )
`( - )` S + do/does + not + V-inf
`( ? )` Do/Does + S + V-inf?
`-` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + do/ V nguyên thể.
`-` She / He / It / Danh từ số ít + does/ V chia s`-` es.
`@` Diễn tả hành động xảy ra thường ngày.
`@` Diễn tả một lịch trình, thời gian biểu.
`@` Diễn tả sự thật hiển nhiên.
`-` `DHNB` : trạng từ chỉ tần suất ( always, usually, sometimes, often, ... )
`+` Once/Twice/Three times a day/week/month/year.
`+)` Hiện tại tiếp diễn :
`-` Cấu trúc :
`( + )` S + am / is / are + V`-`ing.
`( - )` S + am / is / are + not + V`-`ing.
`( ? )` Am / Is / Are + S + V`-`ing`?`
`+)` I + am.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + is.
`+)` You / We / They / Danh từ số nhiều + are.
`-` Cách dùng :
`+)` Diễn tả hành động đang xảy ra ở hiện tại.
`+)` Diễn tả hành động lặp lại nhiều lần khiến khó chịu.
`+)` Diễn tả kế hoạch, lịch trình rõ ràng chắc chắn xảy ra trong tương lai.
`-` `DHNB` :
`+` At the moment.
`+` Now.
`+` Right now.
`+` Câu ra mệnh lệnh như : Listen!, Keep silent!, ...
`+)` Hiện tại hoàn thành :
`( + )` S + have / has + Ved / V3.
`( - )` S + have / has + not + Ved / V3.
`( ? )` Have / Has + S + Ved / V3`?`
`+)` I / You / We / They / Danh từ số nhiều + have.
`+)` She / He / It / Danh từ số ít + has.
`-` Cách dùng :
`+` Diễn tả một hành động đã hoàn thành cho tới thời điểm hiện tại mà không đề cập tới nó xảy ra khi nào
`+` Diễn tả một hành động bắt đầu ở quá khứ và đang tiếp tục ở hiện tại
`+` Diễn tả một hành động đã từng làm trước đây và bây giờ vẫn còn làm
`+` Diễn tả một kinh nghiệm cho tới thời điểm hiện tại (thường dùng trạng từ ever)
`+` Diễn tả một hành động trong quá khứ nhưng quan trọng tại thời điểm nói
`-` `DHNB` :
`+` Yet
`+` Since
`+` For
`+` Already
`+` Just , Recently , Lately
`+)` Quá khứ đơn :
`-` Tobe :
`( + )` S + was / were + N / adj.
`( - )` S + was / were + not + N / adj.
`( ? )` Was / Were + S + N / adj`?`
`-` Verb :
`( + )` S + Ved / V2.
`( - )` S + didn't + V`-`infi.
`( ? )` Did + S + V`-`infi `?`
`-` Cách dùng :
`+` Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra trong quá khứ, đã kết thúc rồi và biết rõ thời gian.
`+` Thì quá khứ đơn diễn tả một hành động đã xảy ra liên tiếp trong suốt một khoảng thời gian trong quá khứ nhưng hiện tại đã hoàn toàn chấm dứt.
`+` Thì quá khứ đơn diễn tả `1` hành động xen vào `1` hành động khác trong quá khứ.
`-` `DHNB`:
`+` yesterday.
`+` last + time.
`+` time + ago.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Công thức thì HTHT
(+) S + has/have + V3/ed
(-) S + has/have + not + V3/ed
(?) Has/Have + S+ V3/ed?
DHNB: before, since + mốc thời gian, for + khoảng thời gian, yet, already, just,....
Công thức thì HTĐ (V: tobe)
(+) S + am/is/are ..
(-) S + am/is/are + not ..
(?) Am/Is/Are + S + ... ?
I + am
S số ít, he, she, it + is
S số nhiều, you ,we, they + are
Công thức thì HTĐ (V: thường)
S số ít, he, she, it
(+) S + Vs/es
(-) S+ doesn't + V1
(?) Does +S +V1?
S số nhiều, I, you, we, they
(+) S + V1
(-) S+ don't + V1
(?) Do + S+ V1?
DHNB: always, usually, sometimes, often, never, seldom,....
Công thức thì TLĐ
(+) S + will + V1
(-) S + won't + V1
(?) Will + S+ V1?
DHNB: in the future, in + năm ở TL, in + time, next week, next year, ....
Công thức thì HTTD
(+) S + am/is/are + Ving
(-) S + am/is/are + not + Ving
(?) Am/Is/Are +S +Ving?
DHNB: now, right now, (!), at present, at the moment,.....
----------------------------------------------------------
7. Didn't you go
DHNB: last night - QKD
8. To buy
To + V1: để làm gì
9. Is / will go
If 1: if + HTD, TLĐ
10. Have / seen
DHNB: ever - HTHT
11. Watches
DHNB: often - HTD
12. Have / seen
DHNB: ever - HTHT
13. Will go
14. Have
Might + V1: có thể
15. Has worked
DHNB: since 2996 - HTHT
16. Have
DHNB: usually - HTD
17. Are playing
DHNB: now - HTTD
18. Are writing
DHNB: now - HTTD
19. Goes
DHNB: often - HTD
20. Won't go
DHNB: next week - TLĐ
IV)
1. Waters -> water
Water: nước -> N ko đếm được
2. Careless -> carelessly
V + Adv
3. Are -> is
There is + a/an + N số ít
4. For -> bỏ
Five days a week: 5 ngày 1 tuần
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin