

viết câu hoàn chỉnh từ những gợi ý cho sẵn
1. John / like / play / computer games / free time / .
2. My brother / enjoy / play / sports / and / read / books / .
3. Julia / fancy / do / DIY / when / she / have / free time / .
4. Everyone / adore / receive / gifts / their / birthday / .
5. I / prefer / hang / out / friends / play /board / games / .
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1)` John likes playing computer games in his free time
`-` Like + V-ing: thích làm gì đó
`-` In his free time: lúc rảnh rỗi
`2)` My brother enjoys playing sports and reading books
`-` Enjoy + V-ing: thích thú khi làm việc gì đó
`-` Ngăn cách " and" `to` `2` vế đều V-ing
`3)` Julia fancies doing DIY when she has free time.
`-` Fancy + V-ing: thích làm việc gì đó
`4)` Everyone adores receiving gifts on their birthday.
`-` Adore + Ving: thích làm việc gì đó
`5)` I prefer hanging out with my friends to playing board games.
- prefer doing sth to doing sth : thích làm gì hơn làm gì
- hang out with sb : đi ra ngoài chơi với ai
`-` Notes:
`-` Hiện tại đơn ( HTĐ)
`-` Diễn tả hành động lặp đi lặp lại
`+` Thói quen
`+` Quy luật hiện tượng ( tự nhiên)
`+` Chương trình, lịch trình
`-` tobe
`( + )` S + am/is/are + O
`( - )` S + am/is/are not + O
`( ? )` Am/is/are + S + O `?`
I `to` am
He, she, it hoặc N( số ít) `to` is
You, we, they hoặc N( số nhiều) `to` are
`-` V(thường)
`( + )` S + Vs/es + O
`( - )` S +do/does not + V + O
`( ? )` Do/does + S + V + O `?`
I, you, we, they hoặc N( số nhiều) `to` V(nt) và do( not)
He, she, it hoặc N( số ít) `to` Vs/es và does (not)
`@` DHNB:
`-` Every day, today
`-` In the morning, afternoon, evening, ..
`-` Trạng từ tần suất
`-` On + thứ trong tuần
`***` Lưu ý:
`( + )` trạng từ tần suất ( TTTS) + V( chia theo chủ ngữ)
`( - )` Do/does not + TTTS + V(nt)
`#Ph`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

1.John likes playing computer games in his free time
Cấu trúc: like+Ving: thích làm gì
2.My brother enjoys playing sports and reading books
Cấu trúc: enjoy(s)+Ving: thích làm gì
3.Julia fancies doing DIY when she has free time
Cấu trúc: fancy+Ving:thích làm gì
4. Everyone adores receiving presents on the birthday
Cấu trúc: to adore+Ving: thích làm gì
5. I prefer hanging out with my friends and playing board game
Cấu trúc: prefer+Ving: thích làm gì
#BCh
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
2750
4603
1503
ý là t nằm t chs đth chứ ko pk ngủ =))
1841
652
1195
UwU
2750
4603
1503
Lẫy thg Lâm dụ dỗ t qua box toán :>
1841
652
1195
qua ik chơi vs t:>
2750
4603
1503
làm hồi xg tí đống cảnh báo
1841
652
1195
xong t cho 1 mod bay mac nx-))
2750
4603
1503
nhắn mess nha ọp day
1841
652
1195
òm