

Giúp e vs ạ e cảm ơn
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.
`1.` He greatly appreciates his family's support throughout his life .
`-` Adv + V : bổ nghĩa cho từ . `->` greatly appreciates : đánh giá rất cao .
`-` Support + sb : hỗ trợ ai .
`-` HTĐ : S + V ( s / es ).
`-` Chủ ngữ "he" `->` ngôi số ít `->` động từ chia thêm "s".
`->` Anh ấy đánh giá rất cao sự hỗ trợ của gia đình trong suốt cuộc đời.
`2.` She does the housework every day to keep the house tidy.
`-` `DHNB` : everyday `->` HTĐ : S + V ( s / es ).
`-` Keep + sth + adj : giữ cho cái gì như thế nào .
`-` Do housework ( v ) làm việc nhà .
`-` Chủ ngữ "she" `->` ngôi số ít `->` động từ chia thêm "es".
`->` Cô ấy làm việc nhà hàng ngày để giữ cho ngôi nhà gọn gàng.
`3.` It's important to be honest and tell the truth in all situations.
`-` It + be + adj + to V`-`infi : như thế nào để làm gì .
`-` Tell the truth in all situations. `->` Nói sự thật trong mọi tình huống.
`-` Honest ( adj ) trung thực .
`->` Điều quan trọng là phải trung thực và nói sự thật trong mọi tình huống.
`4.` We always celebrate birthdays with family gatherings, cake, and presents.
`-` `DHNB` : always `->` HTĐ : S + V ( s / es ).
`-` Celebrate + sth + with + sb : tổ chức cái gì với ai .
`-` Chủ ngữ "we" `->` ngôi số nhiều `->` động từ giữ nguyên mẫu .
`->` Chúng tôi luôn tổ chức sinh nhật bằng những buổi họp mặt gia đình, bánh và quà.
`5.` Family values like love and respect are highly valued in our household.
`-` Adj + Noun `->` bổ nghĩa cho từ .
`-` HTĐ : `( + )` S + am / is / are + N / adj .
`-` Chủ ngữ "Family values like love and respect" `->` ngôi số nhiều `->` dùng động từ tobe are .
`->` Những giá trị gia đình như tình yêu và sự tôn trọng được đánh giá cao trong gia đình chúng tôi.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`color{red}{#Atr}`
`1.` He greatly appreciates his family's support throughout his life.
`-` Thì HTĐ của động từ thường `(+):` S + V (s/es) + O
`-` He `->` N số ít `->` V thêm (s/es)
`-` Adv + V
`2.` She does the housework every day to keep the house tidy.
`-` Every day `->` DHNB thì HTĐ `(+):` S + V (s/es) + O
`-` She `->` N số ít `->` V thêm (s/es)
`3.` It's important to be honest and tell the truth in all situations.
`-` It + be + adj + to V-bare
`-` tell the truth (v): nói sự thật
`4.` We always celebrate birthdays with family gatherings, cake, and presents.
`-` always `->` DHNB thì HTĐ `(+):` S + V (s/es) + O
`-` We `->` N số nhiều `->` V giữ nguyên dạng nguyên thể (V-bare)
`5.` Family values like love and respect are highly valued in our household.
`-` Adv + adj
`-` TTSH + N
`-` Family values (n): những giá trị gia đình
`-` Tạm dịch: Những giá trị gia đình như tình yêu và sự tôn trọng được đánh giá cao trong gia đình chúng tôi.
`---`
`@` Thì HTĐ (Ảnh)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1. He greatly appreciates his family's support throughout his life .
2. She does the housework every day to keep the house tidy.
3. It's important to be honest and tell the truth in all situations.
- It's important (for sb) to do sth: nó quan trọng (cho ai) để làm gì
4. We always celebrate birthdays with family gatherings, cake, and presents.
5. Family values like love and respect are highly valued in our household.
-------------- Cấu trúc thì Hiện tại đơn (Simple Present):
(+) S + V(s/es) + O
(-) S + did + not + Vinf + O
(?) Did + S + Vinf?
- He/She/It/N(số ít) -> thêm "s/es"
- They/We/You/N(số nhiều) -> giữ nguyên động từ
∘∘ Dạng tobe:
(+) S + am/is/are + O
(-) S + am/is/are + not + O
(?) Am/Is/Are + S + O?
- DHNB: every day/year/month/night/morning,... often, always, sometimes, rarely, never, seldom, usually, once a week, twice a week, three/four/five times a week,...
Bảng tin