

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`II.`
1. B
- It + tobe + adj + to_V + O
2. D
- be located on sw : ở đâu
3. A
- become busier : trở nên bận rộn hơn
4. A
- Câu hỏi đuôi HTĐ: S + V(s/es) + O, do/does+ not + S?
- never - mang nghĩa phủ định
- the Smiths - tập hợp
5. D
- S + tobe + adj + enough + to_V + O : đủ để làm gì
6. B
- Bị động QKĐ: S + was/were + V3/ed + (by + O)
- take to sw : đưa đến đâu
7. C
- try one's best : cố gắng hết sức
8. C
- be proud of : tự hào về
9. B
- ask sb for money : hỏi ai mượn tiền
10. D
- be different from : khác với
11. C
- good at sth : giỏi ...
12. C
- seldom - mang nghĩa phủ định
13. B
- prevent : ngăn cản
14. D
- between + N + and + N : giữa ... và ...
15. B
- keep sb doing sth : tiếp tục làm gì
`III.`
1. to stop
- decide to do sth : quyết định làm gì
2. visited
- two years ago - QKĐ
- QKĐ: (+) S + V2/ed + O
3. is going to rain
- TLG : S + am/is/are + going to + V_inf + O
4. working
- be tired of doing sth : mệt mỏi làm gì
5. have broken
- This is the first/second/third/... + S + has/have + V3/ed + O
6. Have you done
- yet - HTHT
- HTHT: (?) Has/have + S + V3/ed + O?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`II`
`1.` `B`
`-` It + be ( not ) + adj + to V`-`infi : như thế nào để làm gì.
`2.` `D`
`-` S + be + located + on + sw : toạ lạc ở đâu.
`3.` `A`
`-` become + adj : trở nên như thế nào. `->` become busier : trở nên bận rộn hơn.
`4.` `A`
`-` Câu hỏi đuôi : S + V ( khẳng định ), TĐT + S ( phủ định )?.
`-` Never mang nghĩ phủ định nên vế sau là khẳng định.
`5.` `D`
`-` S + be + adj + enough + to + V`-`infi : đủ để làm gì.
`6.` `B`
`-` BD `-` QKĐ : S + was / were + Ved / V3 + ( by O ).
`7.` `C`
`-` Try + one's + best : cố gắng hết sức.
`-` One's `=` My.
`8.` `C`
`-` Be proud of + sth : tự hào về gì.
`9.` `B`
`-` Want to + V`-`infi : muốn làm gì.
`-` Ask + sb + about + sth : hỏi ai về cái gì.
`10.` `C`
`-` Different from + sth : khác biệt với.
`11.` `C`
`-` So sánh hơn : S + be + ( more ) + adj ( er ) + than + S.
`-` Good / Well `-` Better `-` Best.
`12.` `C`
`-` Câu hỏi đuôi : S + V ( khẳng định ), TĐT + S ( phủ định )?.
`-` Seldom mang nghĩ phủ định nên vế sau là khẳng định.
`13.` `B`
`-` S + prevent + sb / sth : ngăn cản ai / cái gì.
`14.` `D`
`-` Between + sth / sb + and + sth / sb : ở giữa hai người / vật.
`15.` `B`
`-` Keep + V`-`ing : tiếp tục làm gì.
`III`
`1.` to stop.
`-` S + decide + to + V`-`infi : quyết định làm gì.
`-` Stop + V`-`ing : ngừng làm gì hẳn.
`2.` visited.
`-` `DHNB` : two years ago `->` QKĐ : S + Ved / V2.
`-` Visit `->` visited.
`3.` is going to rain.
`-` Look at the black clouds `->` TLG `( + )` S + am / is / are + going to + V`-`infi.
`4.` working.
`-` Tired of + V`-`ing : mệt mỏi với làm gì.
`-` Giới từ + V`-`ing / N.
`5.` have broken.
`-` This is the second time + S + have / has + Ved / V3.
`6.` Have you done.
`-` `DHNB` : yet `->` HTHT : Have / Has + S + Ved / V3?
`-` Chủ ngữ là you `->` số nhiều `->` dùng have.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin