

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\text{Ánh Vânn}$
`3`. used to drive
`4.` was driving
`5.` were working
`6`. used to have
`7`. was living
`8`. was playing
`9`. used to play
`10`. was wearing
--------------------------------------------------
`@` Thì quá khứ tiếp diễn
S + tobe (was/were) + V-ing + ...
`->` diễn tả hành động đang diễn ra tại thời điểm cụ thể trong quá khứ, nhấn mạnh quá trình của hành động, sự việc diễn ra mang tính chất kéo dài.
`***` Ta dùng tobe was với các chủ ngữ số ít
`+` She/ He/ It
`***` Ta dùng tobe were với các chủ ngữ số nhiều
`+` I/ You/ We/ They
`@` Used to
`-` S + used to + V
`->` “used to” thường được sử dụng để mô tả về một hành động, thói quen, trạng thái hay một sự kiện đã từng diễn ra trong quá khứ và đã kết thúc.
`->` dùng để nhấn mạnh về sự khác biệt giữa quá khứ và hiện tại.
`+` Một thói quen ở quá khứ, và bây giờ không còn nữa
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`-` Quá Khứ Tiếp Diễn :
`( + )` S + was / were + V`-`ing .
`( - )` S + wasn't / weren't + V`-`ing .
`( ? )` Was / Were + S + V`-`ing `?`
`+)` She / he / it / I / N số ít + was .
`+)` You / We / They / N số nhiều + were .
`->` Diễn tả hành động đang tiếp diễn trong quá khứ ( có rõ thời gian, địa điểm ).
`-` Used to :
`( + )` S + used to + V`-`infi .
`( - )` S + didn't + V`-`infi .
`( ? )` Did + S + use to + V`-`infi`?`
`->` Diễn tả đã từng làm gì trong quá khứ như `1` thói quen, nhưng bây giờ không làm nữa.
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.
`3.` used to drive.
`4.` was driving.
`5.` were working.
`6.` used to have.
`7.` was living.
`8.` was playing.
`9.` used to play.
`10.` was wearing .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin