

Tìm lỗi sai, gạch chân và viết lại câu trả lời đúng
1. My favorite color are not pink. I like red.
2. We am from Vietnam.
3. I live in a big house with my family. It are on Oak Street.
4. She is tall and skinny?
5. The children are in the classroom?
6. My father is'nt not a teacher.
7. The toys is on the floor.
8. The girl in the blue dress sad.
9 My dog's name are chocolate.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`\color{aqua}{\text{#Moonzy}}`
`1` are `->` is .
`2` am `->` are .
`3` are `->` is .
`4` She is `->` Is she .
`5` The children are `->` Are the children .
`6` is'nt `->` is .
`7` is `->` are .
`8` sad `->` is .
`9` are `->` is .
$\text{---Thì Hiện Tại Đơn---}$ :
`+` Form :
`*` Tobe :
`(+)` S + is/am/are + O .
`(-)` S + is/am/are + not + O .
`(?)` Is/am/are + S + O `?`
`*` Động từ thường :
`(+)` S + V(s,es) + O .
`(-)` S + do/does + not + V-inf + O .
`(?)` Do/does + S + V-inf + O `?`
`-------------`
`@` Dùng tobe ''is'' cho các chủ ngữ câu là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít .
`@` Dùng tobe ''am'' cho duy nhất chủ ngữ ''I'' .
`@` Dùng tobe ''are'' cho chủ ngữ số nhiều .
`-------------`
`@` Thêm ''s,es'' khi chủ ngữ câu là chủ ngữ ngôi thứ ba số ít `(` he , she , it , ... `)` .
`@` Giữ nguyên không chia ''s,es'' khi chủ ngữ câu là chủ ngữ ''I'' , ''you'' và chủ ngữ ngôi số nhiều `(` we , they , ... `)` .
`+` Cách dùng :
`-` Diễn tả thói quen hoặc hành động lặp đi lặp lại ở hiện tại .
`-` Diễn tả một chân lý , một sự thật hiển nhiên .
`-` Diễn tả sự việc xảy ra theo thời gian biểu cụ thể .
`-` Dùng trong câu điều kiện loại `1` , mệnh đề chứa ''If'' .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`@` Kiến thức : Hiện tại đơn
`-` Tobe :
$\text{ ( + ) S + am / is / are + N / adj}$
$\text{ ( - ) S + am / is / are + not + N / adj}$
$\text{ ( ? ) Am / Is / Are + S + N / adj}$
`-` Verb :
$\text{ ( + ) S + V ( s / es ) }$
$\text{ ( - ) S + don't / doesn't + Vinfi}$
$\text{ ( ? ) Do / Does + S + Vinfi?}$
`+` I / you / we / they / Danh từ số nhiều + do / Vinfi
`+` She / he / it / Danh từ số ít + does / Vs / es
`->` Diễn tả sự thật hiển nhiên, Diễn tả hành động thường ngày, Diễn tả lịch trình, thời gian biểu.
`DHNB` : always, usually, sometimes, seldom, hardly, never, ...
`+` Once / Twice / Three times ... / a day / week / month ..
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`.
`1.` are `->` is.
`2.` am `->` are.
`3.` are `->` is.
`4.` She is `->` Is she.
`5.` The children are `->` Are the children .
`6.` isn't `->` is.
`7.` is `->` are.
`8.` sad `->` is.
`9.` are `->` is.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin