

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` `A` Phát âm /ɜː/ còn lại /e/ .
`2.` `B` Phát âm /z/ con lại /s/ .
`3.` `B` Phát âm /ð/ còn lại /θ/.
`4.` `D` Trọng âm nhấn âm `2` còn lại `1` .
`5.` `D` Trọng âm nhấn âm `2` còn lại `1`.
`6.` `D`
`-` Get dress ( v ) mặc đồ.
`-` HTĐ : S + V ( s / es ) `->` chủ ngữ là he ( số ít ) nên động từ chia s.
`-` At `+` time
`7.` `B`
`-` Take exercise ( v.phr ) tập thể dục.
`-` Should + V `-` infi : nên làm gì.
`8.` `D`
`-` Would + S + like + to V`-`infi : muốn làm gì.
`9.` `B`
`-` Can + S + V`-`infi : có thể làm gì ( hỏi nhờ vả ).
`10.` `B`
`-` Câu cảm thán : What + a / an + adj + N.
`11.` `C`
`-` `DHNB` : yesterday `->` QKĐ : S + Ved / V2.
`12.` `A`
`-` On + số thứ tự + tầng.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án + Giải thích các bước :
1. A ( âm /ɜː/ và âm /e/ )
2. B ( âm / z / và âm / s / )
3. B ( âm / ð / và âm / θ / )
4. D ( vần 2 và vần 1 )
5. D ( vần 2 và vần 1 )
6. D
- Get dressed ( V ) = mặc đồ
- He , she , it , danh từ số ít dùng V-s,es
7. B
- Take exercise = Do exercise = tập thể dục
- Cấu trúc should : S + should/shouldn't + V-0
8. D
- Cấu trúc câu hỏi would : ( What ) + Would + S + like + to + V ( Infinitive )
9. B
- Cấu trúc câu hỏi can : Can/can't + S +V ( nguyên thể )
10. B
- Cấu trúc câu diễn tả : What + a/an + adj + danh từ số ít
11. C
- Vì có chữ last week nên chia thì quá khứ đơn
- Cấu trúc câu khẳng định quá khứ đơn : S + V-2/ed
- Quá khứ của fly là flew ( đã bay )
12. A
- On dùng để chỉ số tầng ( Vd : on the first floor , on the second floor ,... )
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin