

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`43` `A` .
`-` S + started/began + V-ing + O + time : Ai đó bắt đầu làm gì từ khi nào .
`->` S + have/has + V3/Vpp + O + time : Ai đó đã làm gì được bao lâu .
`44` `C` .
`-` Bị động đặc biệt `2` :
`@` S(bị động) + be + V3/Vpp + to ...
`->` to V `(` Nếu vế câu chính ở thì hiện tại `-` tương lai `)` .
`->` to have + V3/Vpp `(` Nếu vế câu chính ở thì quá khứ `-` quá khứ hoàn thành `)` .
`45` `A` .
`-` Gián tiếp đe dọa .
`@` S + threatened + O + to V + O .
`-` don't leave `->` didn't leave .
`46` `A` .
`-` The last time + S + V(quá khứ) + O + time : Lần cuối ai đó làm gì là khi nào .
`->` S + have/has + not + V3/Vpp + O + time : Ai đó đã không làm gì trong bao lâu .
`47` `B` .
`-` Hành động mà ai đó đáng ra không nên làm ở trong quá khứ .
`->` S + shouldn't + have + V3/Vpp + O .
`48` `B` .
`-` Mệnh đề chỉ lí do .
`@` Clause `1` + because/since/as + clause `2` .
`49` `C` .
`-` S + V + so + much/many + N + that + S + V + O : Ai đó làm quá nhiều thứ gì đến nỗi mà ai đó làm gì .
`50` `C` .
`-` S + be + adj + for + sb + to do sth : Ai đó như nào đủ cho ai làm gì .
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`43.` `A`
`-` HTHT : S + have / has + Ved / V3 + ( since / for + khoảng thời gian )
`=` S + begin / start + V`-`ing + time + ago
`44.` `C`
`-` People + believe + clause
`=` S + tobe + believed + to V`-`infi
`45.` `A`
`-` S + threaten + to V`-`infi : đe doạ ai làm gì
`46.` `A`
`-` The last time + S + have / has + Ved / V3 + be + time
`=` S + have / has + Ved / V3 + ( since / for + khoảng thời gian )
`47.` `C`
`-` S + tobe + too + adj + ( for sb ) + to + V`-`infi
`48.` `B`
`-` Let + sb + V`-`infi `=` S + allow + sb + to + V`-`infi : cho phép ai làm gì
`49.` `C`
`-` S + V; therefore. S + V : vì vậy
`-` S + V + that + S + V
`50.` `C`
`-` S + tobe + adj + enough + to + V`-`infi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin