

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
31. I hope the taxis will be as spacious as the buses in 2100.
- S + hope (chia) + (that) + S + will + V(inf): mong rằng ...
-> Thể hiện mong ước, quan điểm riêng của bản thân
- Dạng so sánh bằng: S1 + be + as + tính từ + as + S2
32. Each day, two million people join the festival on the streets.
- HTD, dấu hiệu: each day ( + ): S + V (s,es) , S số nhiều + V(inf)
- join in sth: tham gia thứ gì/ cái gì
- on the street: trên đường
33. I really enjoy learning about the environment.
- HTD (+): S + V(s,es) , S đặc biệt + V(inf)
- enjoy doing sth: thích làm việc gì
- learn about sth: học hỏi về điều gì
- the + danh từ mang tính chỉ duy nhất
34. My parents are not going to buy me any new trainers.
- TLG (-): S + is/am/are + not + going to + V(inf) , S số nhiều + are
- buy sb sth: mua cho ai thứ gì
- tính từ + danh từ (s,es)
- any: dùng trong câu phủ định + N (đếm được số nhiều)
35. Passengers will get exhausted if they travel long distances.
- Điều kiện loại 1 : If + S + V (s/es), S + will/can/may + V
`->` Diễn tả sự việc có thật ở hiện tại (tương lai)
- get + tính từ: trở nên/ thấy như thế nào
- tính từ + danh từ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`VII`
`31.` I hope the taxis will be as spacious as the buses in `2100`.
`-` S + hope/promise/think + S + will/won't + V-inf
`-` So sánh bằng : S + V/be + as/so + adj/adv + as + S
`-` In + năm
`32.` Each day, two million people join the festival on the streets.
`-` `DHNB` : Each day `->` Hiện tại đơn : S + V ( s/es )
`-` Chủ ngữ "two million people" `->` ngôi số nhiều `->` động từ chia nguyên thể.
`-` Join ( v ) tham gia
`-` On the street : trên đường xá
`33.` I really enjoy learning about the environment.
`-` Hiện tại đơn : S + V ( s/es )
`-` Chủ ngữ "I" `->` ngôi số nhiều `->` động từ chia nguyên thể.
`-` Enjoy + V-ing : thích làm gì
`-` Learn about + sth : học về điều gì
`34.` My parents are not going to buy me any new trainers.
`-` Tương lai gần `( - )` S + am/is/are + not + going to + V-inf
`-` Chủ ngữ "My parents" `->` ngôi số nhiều `->` dùng tobe "are".
`-` Buy sb sth : mua cho ai cái gì
`-` Any : vài `->` dùng trong phủ định và nghi vấn
`35.` Passengers will get exhausted if they travel long distances.
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( s / es ), S + will / can / should + Vinfi
`+)` I / you / we / they / N số nhiều + Vinfi
`+)` She / he / it / N số ít + Vs / es
`->` Dùng để đặt ra điều kiện có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin