

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` `D`
`->` Herbs : Thảo dược `=>` Vitamin supplements : Vitamin bổ sung
`->` Components (n) : Thành phần
`->` Materials (n) : Chất liệu
`->` Ingredients (n) : Nguyên liệu
`2.` `D`
`->` Be a/an adj noun
`->` Dependent (adj) : Phụ thuộc
`->` Independent (adj) : Độc lập, không phụ thuộc
`->` Depending (Ving) : Phụ thuộc
`->` Dependable (adj) : Có thể tin cậy, đáng tin
`->` Ông Smith là một người đáng tin cậy. Nếu anh ấy nói anh ấy sẽ làm điều gì đó, bạn biết rằng anh ấy sẽ làm
`3.` `B`
`->` Stop + Ving : Dừng làm gì
`->` Make excuses : Kiếm cớ, biện minh
`4.` `D`
`->` Come in for : Chịu đựng sự chỉ trích
`->` Come out of : Phục hồi
`->` Come off : Thành công (= Succeed)
`->` Come over : Cảm thấy thế nào
`->` Hắn ta đã nhận được nhiều chỉ trích về những nhận xét hắn đưa ra trong một cuộc phỏng vấn trên tivi
`5.` `B`
`->` Drop back : Bỏ lại phía sau
`->` Drop out : Dừng làm gì trước khi hoàn thành nó
`->` Không có drop of
`->` Drop in : Thăm viếng
`->` 2 tháng mà mới chỉ sau sau 1 tháng `=>` `B`
`->` Cô ấy bắt đầu khóa học cách đây hai tháng nhưng đã bỏ dở chỉ sau một tháng.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.D`
`-` supplements (n): chất bổ sung `->` phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` components (n): các thành phần `->` không phù hợp với ngữ cảnh câu
`-` materials (n): nguyên vật liệu `->` không phù hợp với ngữ cảnh câu
`-` ingredients (n): thành phần `->` không phù hợp với ngữ cảnh câu
`->` Trans: Việc sử dụng thực phẩm bổ sung vitamin và thảo dược ngày càng trở nên phổ biến ở người Mỹ.
`2.D`
`-` a/an/the + adj
`-` dependable (adj): đáng tin cậy `->` phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` dependent (adj): sự phụ thuộc `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` independent (adj): độc lập `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` depending (adj): tuỳ
`->` Trans: Ông Smith là một người đáng tin cậy. Nếu anh ấy nói anh ấy sẽ làm điều gì đó, bạn biết rằng anh ấy sẽ làm
`3.B`
`-` take excuses: bào chữa `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` have excuses: có lời bào chữa `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` do excuses: làm lời bào chữa `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` make excuses: kiếm cớ `->` phù hợp với hoàn cảnh câu
`->` Trans: Làm ơn, bạn có thể dọn dẹp phòng của mình và đừng viện cớ nữa không!
`4.D`
`-` come in for: chỉ trích, hứng chịu `->` phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` come out of: đi ra khỏi `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` come off: đi ra `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` come over: ghé chơi `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`->` Trans: Anh ấy đã hứng chịu rất nhiều lời chỉ trích vì những nhận xét mà anh ấy đưa ra trong một cuộc phỏng vấn trên truyền hình.
`5.B`
`-` drop out: bỏ học `->` phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` drop in: ghé vào `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` drop of: rớt `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`-` drop back: thả trở lại `->` không phù hợp với hoàn cảnh câu
`->` Trans: Cô bắt đầu khóa học cách đây hai tháng nhưng đã bỏ học chỉ sau một tháng.
`color{pink}{#TMQ}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
132
23
69
oki, thanks
7400
2303
6539
không có rì ạ
532
269
459
đầy đủ đóooo. Xứng đáng 60đ,.....