

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
31. smaller
- SSH, dấu hiệu: than
32. best
- SSN, dấu hiệu: mạo từ "the"
- Dạng đặc biệt : good - better - best
33. oldest
- SSH, dấu hiệu: than
34. easiest
- SSN, dấu hiệu: mạo từ "the"
35. most
- SSN, dấu hiệu: mạo từ "the"
-> Dựa vào ngữ cảnh + nghĩa, điền từ phù hợp
--------------------------------------------------------------
`**` Dạng so sánh
`+` So sánh hơn : Dùng để so sánh giữa 2 đối tượng (DHNB : than)
- Tính từ : S1 + be + short adj-er / more long adj + than + S2
- Trạng từ : S1 + V + short adv-er / more long adv + than + S2
- Danh từ : S1 + V + more/fewer/less + N (s,es) + than + S2 (TDT)
`+` So sánh nhất : Dùng để so sánh từ 2 đối tượng trở lên
- Tính từ : S + be + the + short adj-est / most long adj + ...
- Trạng từ : S + V + the + short adv-est / most long adv + ...
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin