

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`Answer :` She often goes to museums to see new exhibits and learn about the past
`-` often `->` Thì HTĐ
`-` Cấu trúc thì HTĐ với động từ thường :
`( + )` S `+` V(s/ es) `+` `… `
`@` Lưu ý :
`->` I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều `+` V(nguyên thể)
`->` He/ She/ It/ Tên riêng / Danh từ số ít/ Danh từ không đếm được `+` V(s/es)
`-` She `->` Danh từ số ít `->` Thêm "es" sau go
`@` Cách thêm "s" và "es" :
`+` `1.` Thêm s vào sau các danh từ số ít đếm được để có danh từ số nhiều, động từ.
`+` `2.` Thêm es vào sau danh từ có tận cùng bằng chữ cái s, ss, sh, ch, z và x.
`+` `3.` Thêm es đằng sau các danh từ kết thúc bằng phụ âm `+` o.
`-` and : và `->` Dùng để nối `2` câu đơn giúp bổ sung nghĩa cho nhau.
`->` learn about sth : học về cái gì...
`->` go to sw : đi đến đâu..
`=>` `T`rans : Cô ấy thường đến bảo tàng để xem các cuộc triển lãm mới và học về quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin