

Câu 4. Chọn phát biểu sai về tổng hợp và phân tích lực.
A. Hợp lực thay thế cho nhiều lực đồng thời tác dụng vào vật và cho cùng hiệu quả.
B. Tổng hợp một hệ lực tác dụng đồng thời vào vật cho ta một hợp lực duy nhất dù ta dùng quy tắc đa giác lực hay dùng nối tiếp quy tắc hình bình hành.
C. Phép tổng hợp lực là ngược lại với phép phân tích lực.
D. Một lực tác dụng chỉ có thể phân tích thành một cặp lực thành phần duy nhất vuông góc với nhau.
Câu 11. Tìm kết luận sai khi nói về cơ năng. Cơ năng của một vật
A. là năng lượng trong chuyển động cơ của vật tạo ra.
B. rơi tự do khi vừa chạm đất có giá trị lớn nhất trong quá trình vật rơi.
C. bao gồm tổng động năng chuyển động và thế năng của vật.
D. có giá trị bằng công mà vật thực hiện được.
Câu 14. Tốc độ góc của chuyển động tròn có giá trị bằng
A. góc quay của bán kính quỹ đạo trong một đơn vị thời gian.
B. góc quay của bán kính quỹ đạo trong một giờ.
C. tích giữa góc quay của bán kính quỹ đạo và thời gian.
D. hiệu giữa góc quay của bán kính quỹ đạo và thời gian.
Câu 15. Rad là số đo góc ở tâm một đường tròn chắn cung có độ dài
A. bằng bán kính đường tròn đó. B. bằng hai lần bán kính đường tròn đó.
C. bằng một nửa bán kính đường tròn đó. D. bằng một phần tư chu vi đường tròn đó.Câu 22. Trong chuyển động tròn đều vận tốc có
A. phương tiếp tuyến với quỹ đạo, độ lớn không đổi.
B. phương là đường nối tâm của quỹ đạo với chất điểm.
C. phương hướng về tâm quỹ đạo, có độ lớn không đổi.
D. phương luôn là phương ngang, có độ lớn không đổi.
Câu 27. Chuyển động tròn đều có
A. véc tơ gia tốc luôn hướng về tâm quỹ đạo. B. véc tơ vận tốc luôn hướng từ tâm ra ngoài quỹ đạo.
C. véc tơ vận tốc không đổi theo thời gian. D. véctơ gia tốc không đổi theo thời gian.
Câu 2. Trong biến dạng
A. nén, kích thước của vật theo phương tác dụng lực tăng so với kích thước ban đầu.
B. kéo, kích thước của vật theo phương tác dụng lực giảm so với kích thước ban đầu.
C. kéo, kích thước của vật theo phương tác dụng lực tăng so với kích thước ban đầu.
D. nén, kích thước của vật theo phương tác dụng lực không đổi.
Câu 3. Chọn phát biểu đúng:
A. Độ biến dạng của lò xo khi lò xo biến dạng kéo gọi là độ nén.
B. Độ biến dạng của lò xo khi lò xo biến dạng nén gọi là độ dãn.
C. Giới hạn đàn hồi của lò xo là giới hạn trong đó lò xo còn tính đàn hồi.
D. Trong giới hạn đàn hồi, một lò xo bị biến dạng thì nó không còn tính đàn hồi. Câu 5. Thanh nối giữa xe cứu hộ và xe bị hỏng chịu loại biến dạng nào?
A. Biến dạng nén. B. Biến dạng kéo. C. Biến dạng uốn. D. Biến dạng cắt.
Câu 20. Chọn câu sai khi nói về giới hạn đàn hồi của vật.
A. Giá trị của ngoại lực tác dụng vào vật rắn mà khi vượt qua nó thì vật rắn không thể tự lấy lại kích thước và hình dạng ban đầu.
B. Giới hạn trong đó vật rắn còn giữ được tính đàn hồi của nó.
C. Giới hạn mà khi vượt qua nó vật rắn không còn giữ được tính đàn hồi của vật nữa.
D. Giới hạn mà khi vượt qua nó vật rắn sẽ lấy lại được kích thước ban đầu.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Bảng tin
0
521
0
Tôi cám ơn bạn nhiều
1242
1395
1143
rất chi là nhiều
0
521
0
Treo một vật có khối lượng m vào đầu lò xo có độ cứng k, chiều dài tự nhiên , khi cân bằng lò xo có chiều dài . Độ lớn lực đàn hồi Fdh tác dụng vào vật được xác định bởi biểu thức: A. . B. . C. . D. .
1242
1395
1143
Fđàn hồi = k(x - x0)
0
521
0
A. Fdh = k|L-L0| B. Fdh = k/|L-L0| C.Fdh = L0|L-k|. D. Fdh = L|k-L0| chị giúp em nốt câu này với ạ em quên
0
521
0
Em cám ơn chị nhiều nữa ạ
1242
1395
1143
A.