

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.A`
Chủ ngữ số ít -> V thêm s/es
`2.A`
Chủ ngữ số nhiều -> V không thêm s/es
`3.A`
Chủ ngữ số ít -> V thêm s/es
`4.C`
Chủ ngữ số ít -> V thêm s/es
`5.B`
Chủ ngữ số nhiều -> V không thêm s/es
`6.B`
Chủ ngữ số ít -> V thêm s/es
`7.B`
Chủ ngữ số ít -> V thêm s/es
`8.B`
Chủ ngữ số ít -> V thêm s/es
`9.C`
Chủ ngữ số ít -> V thêm s/es
`10.C`
Chủ ngữ số nhiều -> V không thêm s/es
Hiện tại đơn với động từ thường:
`(+)` S + V(s/es) + …
`(-)` S + do/ does + not + V +…
`(?)` Do/ Does + S + V?
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` `D`
`-` want to do sth : muốn làm gì đó
`-` "He" chủ ngữ ngôi số ít + wants
`-` Trans : Anh trai của tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới.
`2.` `A`
`-` HTĐ ( miêu tả sự thật )
`-` "some Canadians" là chủ ngữ ngôi số nhiều + speak
`-` Trans : Một số người Canada nói tiếng Anh và tiếng Pháp.
`3.` `A`
`-` S + tobe + N/adj
`-` "Tuesday" là `1` ngày, số ít + is
`-` Trans : Thứ ba là một ngày dài đối với tôi.
`4.` `C`
`-` HTĐ ( miêu tả sự thật )
`-` "the teacher" là chủ ngữ ngôi số ít + knows
`-` Trans : Giáo viên biết nói tiếng Pháp và tiếng Anh.
`5.` `B`
`-` S + tobe + N/adj
`-` "Greek and Chinese" là `2` ngôn ngữ, số nhiều + are
`-` Trans : Tiếng Hy Lạp và tiếng Trung Quốc là những ngôn ngữ khó học.
`6.` `B`
`-` sth take time... : cái gì đó tốn thời gian
`-` "A trip from here to London" là chủ ngữ số ít + Vs/es
`-` Trans : Một chuyến đi từ đây đến Luân Đôn mất khoảng `7` tiếng.
`7.` `B`
`-` chủ ngữ ngôi số ít + Vs/es
`-` Trans : Bài tập về nhà ngày mai bắt đầu vào trang `37`.
`8.` `B`
`-` "Jenny" chủ ngữ ngôi số ít + Vs/es
`-` Trans : Jenny rửa bát đĩa mỗi ngày. Cô ấy ghét việc đó.
`9.` `C`
`-` "tam" chủ ngữ ngôi số ít + Vs/es
`-` Trans : Tâm đi đến rạp chiếu phim mỗi Chủ nhật nhưng chị của cô ấy thì không.
`10.` `C`
`-` "All of the teachers in my school" là chủ ngữ ngôi số nhiều + are
`------------------`
`-` Thì Hiện tại đơn `:`
`*` Với động từ tobe ( am/is/are )
Am + I
Is + he/she/it/chủ ngữ ngôi số ít
Are + you/we/they/chủ ngữ ngôi số nhiều
`( + )` S + tobe ( am/is/are ) + …
`( - )` S + tobe ( am/is/are ) – not + …
`( ? )` Tobe ( am/is/are ) + S + …?
`*` Với động từ thường
`( + )` I/you/we/they + Vinf + …
He/She/It + Vs/es
`( - )` I/you/we/they + don’t + Vinf + ….
He/She/It + doesn’t + Vinf + ….
`( ? )` Do + I/you/we/they + Vinf + ….?
Does + He/She/It + Vinf + …. ?
`DHNB :` every day, week, month,…
Trạng từ tần suất ( always, usually, sometimes,… )
Nói về một sự thật hiển nhiên, chân lý
`-----------`
`#TN`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin