

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`color[violet][Answer :]`
`1.` will miss
`2.` would tell
`3.` would have been
`4.` go
`5.` don't have
`6.` hadn't done
`7.` had
`8.` will ask
Explain :
`1.` Cấu trúc If điều kiện loại `1 :`
`->` If `+` S `+` V(s/es), S `+` will/can/shall `+` V(nguyên mẫu)
`2.` Cấu trúc if câu điều kiện loại `2 :`
`->` If `+` S `+` V2/ed , S `+` would/could/should `+` V
`3.` Cấu trúc if câu điều kiện loại `3 :`
`->` If `+` S `+` had + PII, S `+` would have `+` P`2`.
`4.` Cấu trúc If điều kiện loại `1 :`
`->` If `+` S `+` V(s/es), S `+` will/can/shall `+` V(nguyên mẫu)
`5.` Cấu trúc If điều kiện loại `1` ở dạng phủ định :
`->` If `+` S1 `+` tobe not /don’t/doesn’t `+` V-inf + O, S`2` `+` will/can/get/… `+` V-inf `+` O.
`6.` Cấu trúc if câu điều kiện loại `2` ở dạng phủ định :
`->` If `+` S `+` V2/ed (not) , S `+` would/could/should `+` V
`7.` Cấu trúc if câu điều kiện loại `2 :`
`->` If `+` S `+` V2/ed , S `+` would/could/should `+` V
`8.` Cấu trúc If điều kiện loại `1 :`
`->` If `+` S `+` V(s/es), S `+` will/can/shall `+` V(nguyên mẫu)
$chucbanhoctot$
`color{cyan}{#anhngocha2007}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` Will miss
`2.` Would tell
`3.` Would have been
`4.` Go
`5.` Don't have
`6.` Hadn't done
`7.` Had
`8.` Ask
-------------------------------------------
$\text{Câu điều kiện :}$
`-` Loại 1 : If + S + V(s/es) + O, S + will + V.
`-` Loại 2 : If + S + Ved/were + O, S + would/could + V.
`-` Loại 3 : If + S + had + P2, S + would have + P2.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin