

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` I have never traveled by air before.
`-` Cấu trúc Lần đầu tiên:
`-` $S + have/has + not/never + Ved/3 ... + before$
__________________________________
`2.` The students are studying for (an) exam now.
`-` "now" `->` Thì HTTD: $S + am/is/are + V_ing$
`-` Nên thêm Mạo từ (an/ the), hoặc thêm tính từ sở hữu (their) trước danh từ "exam"
__________________________________
`3.` It was such a cold day that we decided not to go out.
`-` Cấu trúc Quá...đến nổi mà...
`-` $It + be + such + a/an + Adj + Noun + that ....$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`1.` I have never travelled by air before.
`->` HTHT : S + have/has + P2.
`2.` The students are studying for exam now.
`->` Now là DHNB của HTTD.
`->` HTTD : S + am/is/are + Ving.
`3.` It was such a cold day that we decided not to go out.
`->` It + tobe + such + a/an/∅ + adj + noun + that + S + V.
`->` Decide + to V : Quyết định làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin