

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Don't throw the plastic bags.
`-` Don't + Vinfi : đừng làm gì
`-` throw : thải ra, vứt ...
`2.` Playing volleyball is interesting.
`-` V-ing đứng đầu câu động từ chia số ít
`-` tobe + adj
`3.` If we plant the trees, the air will fresher.
`-` Câu điều kiện loại `1` : If + S + V ( HTĐ ), S + will / can / may + Vinfi
`->` Thường dùng để đặt ra một điều kiện có thể có thật (ở hiện tại hoặc tương lai) với kết quả có thể xảy ra.
`4.` You must turn off the lights before leave the room.
`-` Must + Vinfi : phải làm gì ...
`-` before : trước khi ...
`5.` Yesterday, he went to the gym with me.
`-` `DHNB` : yesterday `->` QKĐ : S + Ved / V2
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1` `D`o not throw plastic bags.
`-` Don't (do not) + V: đừng làm gì
`->` Tạm dịch: Đừng vứt túi nhựa
`2` `P`laying volleyball is interesting
`-` Miêu tả cái gì `=>` HTĐ: S + is/am/are + adj/N
`-` Danh động từ (V-ing) làm chủ ngữ `=>` playing volleyball: chơi bóng chuyền
`->` Tạm dịch: Chơi bóng chuyền rất thú vị
`3` `I`f we plant trees, the air will be fresher
`-` Câu điều kiện loại `1` `->` diễn tả điều có thể xảy ra ở hiện tại hoặc tương lai:
`@` Form: If + S + V (HTĐ), S + will/can (not) + V
`->` Tạm dịch: Nếu chúng ta trồng cây thì không khí sẽ tươi hơn
`4` `Y`ou should turn off the lights before leaving the room
`-` should + V: nên làm gì
`-` before + V-ing: trước khi làm gì
`->` Tạm dịch: Bạn nên tắt đèn trước khi rời khỏi phòng
`5` `Y`esterday, he went to the gym with me
`-` có yesterday `=>` QKĐ: S + Ved/c2
`-` go `-` went `-` gone: đi
`->` Tạm dịch: Hôm qua anh ta đi tập gym với tôi
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin
4067
60034
2518
lần trước cũng đề avarta như này=))
4788
5265
3413
=))) ủa z hã thảo nào thấy quen mà kh nhớ ra
4067
60034
2518
thay ở đây còn face vẫn để=))
4788
5265
3413
=))) nếu kh thích thì để e thay nhé?
4067
60034
2518
cứ để đi=)) lâu rồi chưa thay, tẹo nữa thay
4788
5265
3413
daa ucii