

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1` a little
`-` milk là danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`2` a little
`-` French: tiếng Pháp là danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`3` a few
`-` "days: ngày" `=>` là danh từ đếm được số nhiều `=>` dùng a few
`4` a little
`-` time: thời gian `=>` danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`5` a few
`-` chairs: ghế `=>` là danh từ đếm được số nhiều `=>` dùng a few
`6` a few
`-` boys: các cậu bé `=>` là danh từ đếm được số nhiều `=>` dùng a few
`7` a few
`-` places: các địa điểm `=>` là danh từ đếm được số nhiều `=>` dùng a few
`8` a little
`-` water: nước `=>` danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`9` a few
`-` "practical English grammar books: sách thực hành ngữ pháp tiếng Anh" `=>` là danh từ đếm được số nhiều `=>` dùng a few
`10` a little
`-` sugar: đường `=>` danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`11` a little
`-` meat: thịt `=>` danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`12` a few
`-` eggs: trứng `=>` là danh từ đếm được số nhiều `=>` dùng a few
`13` a little
`-` meat: thịt `=>` danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`14` a little
`-` money: tiền `=>` danh từ không đếm được `=>` dùng a little
`15` a few
`-` oranges: quả cam `=>` là danh từ đếm được số nhiều `=>` dùng a few
`----`
`-` A few: một ít `->` đi với danh từ đếm được số nhiều
`-` A little: một ít `->` đi với danh từ không đếm được
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` a little
`2.` a little
`3.` a few
`4.` a little
`5.` a few
`6.` a few
`7.` a few
`8.` a little
`9.` a few
`10.` a little
`11.` a little
`12.` a little
`13.` a little
`14.` a little
`15.` a few
`-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-` `-`
`+` A few + Danh từ số nhiều đếm đươc
`+` A little + Danh từ không đếm được
$\text{#kevin.inlervin}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin