

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.`hasn't played
`-` Thì hiện tại hoàn thành ( Dấu hiệu : since last year )
`2.`is attending
`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( Dấu hiệu : right now )
`3.` haven't had
`-` Thì hiện tại hoàn thành ( Dấu hiệu : since Thursday )
`4.`haven't seen
`-` Thì hiện tại hoàn thành ( Dấu hiệu : for five years )
`5.`is having
`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( Dấu hiệu : là câu hỏi -> hành động đang xảy ra )
`6.`are happening
`-` Thì hiện tại hoàn thành ( Dấu hiệu : là câu hỏi -> hành động đang xảy ra )
`7.`have realized
`-` Thì hiện tại hoàn thành ( Dấu hiệu : just )
`8.`has finished
`-` Thì hiện tại hoàn thành ( Dấu hiệu : this week )
`9.`is composing
`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( Dấu hiệu : at present )
`10.` Are having
`-` Thì hiện tại tiếp diễn ( Dấu hiệu : right now )
Áp dụng:
*Hiện tại hoàn thành :
`( + )` S + have/has + V3/Ved
`( - )` S + have/has - not + V3/Ved
`( ? )` Have/has + S + V3/Ved?
*Hiện tại tiếp diễn :
`( + )` S + tobe ( am/is/are ) + V-ing
`( - )` S + tobe ( am/is/are ) - not + V-ing
`( ? )` Tobe ( am/is/are ) + S + V-ing?
`- - - - - -- - - `
~Gửi bạn~
$\text{@Tnhye@}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
1.Hasn't played 2.is attending 3. Haven't had 4.haven't seen 5.is having 6.have happened 7.have realized 8.has finished 9.is composing 10. Are having
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
2883
1851
3044
`2.` are attending