

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`VI.`
`1.` `B` `→` is
`-` `HTD` `(+)` S + is/am/are + N/Adj
`-` Chủ ngữ là "Having leisure activities" bắt đầu bằng một Gerund `→` is
`2.` `D` `→` to stay
`-` Decide + to `V_(b)`: Quyết định làm gì
`-` Although + Clause `1`, Clause `2`: Mặc dù
`3.` `C` `→` too much
`-` Many + N(số nhiều đếm được)
`-` Much + N(không đếm được)
`→` Nhiều cái gì
`-` Spend + time/money + on sth/`V_(i ng)`
`4.` `D` `→` relaxing
`-` `Adj` + -ed: Tính từ chỉ cảm xúc, diễn tả tính cách, thái độ của con người
`-` `Adj` + -ing: Tính từ chỉ cảm xúc, ngoại hình dành cho con vật, sự vật, cảm xúc sự vật, con vật mang lại cho con người
`5.` `B` `→` sounds
`-` `HTD` `(+)` S + `V_(b)`/`V_(s)`/`es`
`-` Chủ ngữ là "Collecting coins" bắt đầu bằng một Gerund `→` `V_(s)`/`es`
`6.` `C` `→` in front of
`-` In front of sth: Trước cái gì
`7.` `C` `→` from
`-` Ban + O + from + `V_(i ng)`: Cấm ai làm gì
`8.` `B` `→` careful
`-` Be + `Adj`: Như thế nào
`-` Be careful: Hãy cẩn thận
`# Kanao`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1` `B`
`-` Sửa : are `->` is
`-` Đối với các động từ thêm đuôi "ing" thì sẽ dùng nó như dạng chủ ngữ số ít
`-` S + am/is/are + N/adj + ....
`2` `D` `
`-`Sửa : staying `->` to stay
`-` Decide + to `V_0` : Quyết định làm điều gì đó
`3` `C`
`-` Sửa : Many `->` much
`-` Time ở đây được dùng cho khoảng gian, bao lâu `->` ở dây không đếm được
`-` Many + N(dếm được) , Much + N(không đếm được)
`4` `D`
`-` Sửa : realed `->` relaxing
`-` Adj-ed : cảm xúc mà bản thân ai tự tạo ra
`-` Adj -ing : Thứ gì đó mang lại cảm xúc cho người khác
`-` Ở đây việc "collecting coins" mang lại cảm xúc cho ai đó `->` dùng adj-ing
`5` `A`
`-` Sửa : sound `->` sounds
`-` Như câu `1` động từ thêm đuôi "ing" được xem như là danh từ số ít
`-` S + `V_0` `/` `V_S` `/` `V_(es)` + ....
`-` Chủ ngữ số ít `->` dùng `V_S`
`6` `C`
`-` Sửa : in front `->` in front of
`-` In front of : Phía trước
`7` `C`
`-` Sửa : On `->` from
`-` ban + sb + V-ing + from + sth : Cấm ai đó làm gì đó
`8` `B`
`-` Careful (adj) : Cẩn thạn
`-` Sau các "tobe" cần `1` tính từ hoặc danh từ , cụ thể ở đây càn `1` tính từ
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`1,B.` are `->` is
- Chủ ngữ câu là danh động từ (having ...) nên động từ theo sau chia số ít; cấu trúc thì hiện tại đơn:
S + am/is/are + Ving + O
`2,D.` staying `->` to stay
- Decide + to-inf: quyết định làm gì
`3,C.` too many `->` too much
- Too many + N số nhiều; Too much + N không đếm được (time: thời gian)
`4,D.` relaxed `->` relaxing
- Tính từ đuôi -ed: ai đó cảm thấy như nào
- Tính từ đuôi -ing: cái gì mang lại cảm giác gì cho ai (cái gì ở đây là collecting coins và cảm giác là relaxing: thư giãn)
`5,B.` sound `->` sounds
- Cụm danh từ: cloud watching: ngắm mây nên động từ theo sau chia số ít; thì hiện tại đơn với động từ thường:
S + V(s/es) + O
`6,C.` in front `->` in front of
- In front of sth: đằng trước thứ gì
`7,C.` on `->` from
- Ban sb from (doing) sth: cấm ai khỏi (làm) gì
`8,B.` carefully `->` careful
- Sau động từ to be là tính từ; careful (adj.): cẩn thận
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin