Câu 2: biểu thức về độ lớn của gia tốc hướng tâm? ( ghi CT ra giúp mik )
Câu 3. Công thức liên hệ giữa vận tốc góc với chu kỳ T và giữa vận tốc góc với tần số f của chất điểm trong chuyển động tròn đều là j ( ghi CT giúp mik )
Câu 5. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về chất điểm
A. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ so với chiều dài quĩ đạo của vật.
B. Chất điểm là những vật có kích thước nhỏ
C. Chất điểm là những vật có kích thước rất nhỏ
D. Chất điểm là những vật có kích thước rất lớn so với khoảng cách giữa chúng
Câu 6. công thức liên hệ giữa gia tốc, vận tốc, quãng đường đi được trong chuyển động thẳng nhanh dần đều là j ( ghi giúp mik nhé)
Câu 7. Một chất điểm chuyển động thẳng đều có phương trình chuyển động là
A. x = x0 + vt B. x = x0 + v0t + at2
C. x = v0 + at D. x = x0 - v0t + at2
Câu 8. Chuyển động thẳng đều là chuyển động:
A. Có quỹ đạo là một đường thẳng và vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau bất kỳ.
B. Có độ lớn vận tốc không thay đổi theo thời gian.
C. Vật đi được những quãng đường bằng nhau trong những khoảng thời gian bằng nhau.
D. Có tốc độ trung bình bằng nhau trong những khoảng thời gian bất kỳ bằng nhau.
Câu 9. viết công thức của lực ma sát trượt ( ghi CT giúp mik)
Câu 10. Công thức cộng vận tốc ( ghi CT giúp mik)
Câu 11. Chuyển động của vật nào dưới đây là chuyển động tròn đều?
A. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt trần khi đang quay đều.
B. Chuyển động quay của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Chuyển động của đầu van bánh xe đạp khi xe đang chuyển động thẳng chậm dần đều.
D. Chuyển động của điểm đầu cánh quạt khi vừa tắt điện.
Câu 12. Công thức tính tầm ném xa của vật ném ngang là: (ghi CT giúp mik)
Câu 13. Công thức tính quảng đường đi được của chuyển động thẳng biến đổi đều là (ghi công thức giúp mik)
Câu 14. Một vật chuyển động thẳng đều với vận tốc v. Chọn trục toạ độ ox có phương trùng với phương chuyển động, chiều dương là chiều chuyển động, gốc toạ độ O cách vị trí vật xuất phát một khoảng OA = x0 . Phương trình chuyển động của vật là: (ghi PT giúp mik)
Câu 15. Công thức tính thời gian chuyển động của vật ném ngang là: (ghi CT giúp mik)
Câu 16. Lực hấp dẫn giữa hai vật phụ thuộc vào
A. Khối lượng và khoảng cách giữa hai vật. B. Thể tích của hai vật. C. Môi trường giữa hai vật. D. Khối lượng của Trái Đất.
Câu 18. Biểu thức của định luật vạn vật hấp dẫn là: (ghi biểu thức giúp mik)
Câu 19. Điều nào sau đây là đúng nhất khi nói về phép phân tích lực:
A. Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai hay nhiều lực thành phần có tác dụng giống hệt như lực đó.
B. Phép phân tích lực là phép thay thế hai lực bằng một lực sao cho kết qủa không đổi
C. Phép phân tích lực luôn tuân theo qui tắc: F = F1+ F2
D. Phép phân tích lực là phép thay thế một lực bằng hai lực thành phần.
Câu 20. Tìm phát biểu sai về lực ma sát trượt:
A. Lực ma sát trượt luôn đóng vai trò là lực phát động.
B. Lực ma sát trượt chỉ xuất hiện khi có chuyển động trượt giữa hai vật.
C. Lực ma sát trượt không phụ thuộc vào diện tích tiếp xúc giữa các vật.
D. Lực ma sát trượt có độ lớn tỉ lệ với áp lực ở mặt tiếp xúc
Câu 21. Phát biểu nào sau đây là đúng nhất ?.
A. Càng lên cao thì gia tốc rơi tự do càng nhỏ.
B. Trọng lực tác dụng lên vật tỷ lệ với trọng lượng của vật.
C. Trọng lượng của vật phụ thuộc vào trạng thái chuyển động.
D. Để xác định trọng lực tác dụng lên vật người ta dùng lực kế.
Câu 26. Phương trình chuyển động thẳng đều của vật được viết như thế nào ( ghi ra giúp mik )
Câu 27. Điều nào sau đây là đúng khi nói đến đơn vị vận tốc?
A. m/s B. s/m C. km/m D. Các câu A, B, C đều đúng
Câu 28. Biểu thức nào dùng để xác định gia tốc trong chuyển động thẳng biến đổi đều? (ghi biểu thức giúp mik).
Câu 30. Công thức liên hệ giữa tốc độ góc và tốc độ dài trong chuyển động tròn đều là j ( ghi CT giúp mik)
Câu 32. Chọn câu trả lời đúng.
A Lực ma sát trượt tỉ lệ thuận đổi.
D. Luôn luôn là một số dương cùng dấu với vận tốc
Câu 34. Phát biểu nào sau đây là đúng với nội dung định luật vạn vật hấp dẫn?
A. Hai chất điểm bất kỳ hút nhau một lực tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
B. Hai chất điểm bất kỳ hút nhau một lực tỉ lệ nghịch với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với bình phương khoảng cách giữa chúng.
C. Hai chất điểm bất kỳ hút nhau tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với khoảng cách giữa chúng.
D. Hai chất điểm bất kỳ hút nhau tỉ lệ thuận với tích của hai khối lượng của chúng và tỉ lệ nghịch với 2 lần bình phương khoảng cách giữa chúng.
Câu 35. Một vật có khối lượng m ở độ cao h thì gia tốc rơi tự do sẽ được tính theo công thức nào ( ghi CT giúp mik)