

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!

Đáp án:
b. \(Min = \dfrac{{11}}{3}\)
Giải thích các bước giải:
a. Để phương trình có 2 nghiệm trái dấu
\(\begin{array}{l}
\to - {a^2} + a - 2 < 0\\
\to {a^2} - a + 2 > 0\\
\to {a^2} - 2a.\dfrac{1}{2} + \dfrac{1}{4} + \dfrac{7}{4} > 0\\
\to {\left( {a - \dfrac{1}{2}} \right)^2} + \dfrac{7}{4} > 0\left( {ld} \right)\forall x \in R\\
\to dpcm
\end{array}\)
b. Để phương trình có nghiệm
\(\begin{array}{l}
\to {a^2} - 2a + 1 - 4\left( { - {a^2} + a - 2} \right) \ge 0\\
\to {a^2} - 2a + 1 + 4{a^2} - 4a + 8 \ge 0\\
\to 5{a^2} - 6a + 9 \ge 0\left( {ld} \right)\forall x \in R\\
Có:{x_1}^2 + {x_2}^2 = {x_1}^2 + {x_2}^2 + 2{x_1}{x_2} - 2{x_1}{x_2}\\
= {\left( {{x_1} + {x_2}} \right)^2} - 2{x_1}{x_2}\\
= {\left( {a - 1} \right)^2} - 2\left( { - {a^2} + a - 2} \right)\\
= {a^2} - 2a + 1 + 2{a^2} - 2a + 4\\
= 3{a^2} - 4a + 5\\
= 3{a^2} - 2.a\sqrt 3 .\dfrac{2}{{\sqrt 3 }} + \dfrac{4}{3} + \dfrac{{11}}{3}\\
= {\left( {a\sqrt 3 - \dfrac{2}{{\sqrt 3 }}} \right)^2} + \dfrac{{11}}{3}\\
Do:{\left( {a\sqrt 3 - \dfrac{2}{{\sqrt 3 }}} \right)^2} \ge 0\forall x \in R\\
\to {\left( {a\sqrt 3 - \dfrac{2}{{\sqrt 3 }}} \right)^2} + \dfrac{{11}}{3} \ge \dfrac{{11}}{3}\\
\to Min = \dfrac{{11}}{3}\\
\Leftrightarrow a\sqrt 3 - \dfrac{2}{{\sqrt 3 }} = 0\\
\Leftrightarrow a = \dfrac{2}{3}
\end{array}\)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
26
244
17
lần trc có bài cũng nhờ chị. lần này cũng đc chị làm giúp. em cảm ơn nhiều lắm
14863
166984
7721
cảm ơn e