

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
28 A
29 A
30 C
31 B
32 A
33 C
35 A
34 D
35 C
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
28 A
29 A
30 C
31 B
32 A
33 C
35 A
34 D
35 C
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Ảnh 1/
35. A conserve ~ preserve: bảo tồn
36. A keep ~ catch: giữ, bắt
37. B result in: dẫn đến ~ cause
38. C ban ~ prohibit: cấm
39. D threaten ~ endager: đe dọa
40. A raise ~ collect: thu thập, thu góp
41. B turn off ~ switch off: tắt
42. C reducing ~ cutting down on: giảm
43. D cutting down on: giảm >< increasing
44. A absorb: hấp thụ >< emit: tỏa ra
45. B lead to: dẫn đến >< result from: là do, có kết quả từ
Ảnh 2/
25. D power plants (nhà máy điện) ~ factories
26. A catastrophic ~ destructive: phá hoại, tàn phá
27. D releases ~ discharges: phóng, phóng thích
28. A demand ~ need: nhu cầu
29. B absorb: hấp thụ ~ take in
30. C disrupted ~ disturbed gián đoạn, nhiễu loạn
31. D famine: nạn đói ~ hunger
32. D delay ~ defer: trì hoãn
33. C diversity ~ variety: đa dạng
34. B cut down on ~ reduce: giảm
35. A conserve ~ preserve: bảo tồn
Bảng tin