

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đây là câu trả lời đã được xác thực
Câu trả lời được xác thực chứa thông tin chính xác và đáng tin cậy, được xác nhận hoặc trả lời bởi các chuyên gia, giáo viên hàng đầu của chúng tôi.
AXIT
a. Axit không có oxi
Tên axit : Axit + tên phi kim + hiđric.
VD : - HCl : Axit clohiđric.
- H2S : Axit sunfuhiđric.
b. Axit có oxi:
* Axit có nhiều nguyên tử oxi:
Tên axit : Axit + tên phi kim + ic.
VD : - HNO3 : Axit nitric.
- H2SO4 : Axit sunfuric.
* Axit có ít nguyên tử oxi
Tên axit : Axit + tên phi kim + ơ.
VD : - H2SO3 : Axit sunfurơ.
BAZƠ
Tên bazơ : Tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + hiđroxit.
VD : NaOH : Natri hiđroxit.
Fe(OH)3 : Sắt (III) hiđroxit.
MUỐI
Tên muối : Tên KL (kèm theo hoá trị nếu KL có nhiều hoá trị) + tên gốc axit.
VD : - Na2SO4 : Natri sunfat.
- Na2SO3 : Natri sunfit.
- ZnCl2 : Kẽm clorua.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Đáp án:
Giải thích các bước giải:
Gọi tên:
Axit:-axit có O :axit + tên phí kim +ic
-axit ko có O :axit +tên phí kim +hiđric
Bazơ:tên kim loại (kèm hoá trị )+hiđrôxit
Muối:kim loại(kèm hoá trị) +gốc axit
Ví dụ : axit có O : H2CO3:axit cacbonic
Axit ko có O:HCl:axit Clohiđric
Bazơ:NaOH:natri hiđroxit
Muối :NaHS:natri hiđrô sunfua
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
798
13635
1465
Chúc mừng bạn vì có xác thực
26
1979
8
Viết và gọi tên 5 axit , bazơ,10 muối