

Give the correct forms of the words provided.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` healthily: một cách lành mạnh
`→` Trạng từ bổ nghĩa cho động từ eat
`2.` creative: sáng tạo
`→` Tính từ đứng sau is để miêu tả Susan
`3.` collector: người sưu tầm
`→` Danh từ chỉ người sưu tầm tem
`-` a stamp collector: người sưu tầm tem
`4.` elderly: cao tuổi
`→` Tính từ đứng trước danh từ people
`5.` sunburnt: bị cháy nắng
`→` Tính từ đứng sau got, tạo cấu trúc get + tính từ chỉ sự thay đổi trạng thái
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`color{red}{~Answer~}`
`1`. healthily
V+ ADV
healthily (adv) một cách lành mạnh
`2`. creative
be + adj
creative (a) sáng tạo
`3`. collector
a + danh từ số ít, đếm được
collector (n) nhà sưu tầm
`4`. elderly
adj + N
the elderly people: người già
`5`. sunburnt
get + adj
sunburnt (a) bị cháy nắng
`color{blue}{~Jimin~}`
$\color{#EAB308}{\mathbf{H}}\color{#458A9F}{\mathbf{oidap247}}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin