

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`13.` Bill enjoys learning the guitar in his free time.
`*` Chủ ngữ "Bill" số ít `->` động từ "enjoy" thêm -s
`***` Trans `:` Bill thích học đàn ghi-ta vào thời gian rảnh của cậu ấy.
`14.` The children are interested in joining community activities.
`*` Chủ ngữ "The children" số nhiều `->` động từ to be chia "are"
`***` Trans `:` Bọn trẻ hứng thú với việc tham gia các hoạt động cộng đồng.
`15.` My parents prefer collecting postcards to staying indoors.
`*` Chủ ngữ "My parents" số nhiều `->` động từ "prefer" giữ nguyên
`***` Trans `:` Bố mẹ tôi thích sưu tầm bưu thiếp hơn là ở trong nhà.
`16.` Our class would rather garden at weekends than watch TV.
`***` Trans `:` Lớp chúng tôi thích làm vườn vào cuối tuần hơn là xem TV.
`17.` The club members enjoy watching documentaries in their free time.
`***` Trans `:` Các thành viên câu lạc bộ thích xem phim tài liệu vào thời gian rảnh của họ.
`18.` I am interested in writing short stories.
`*` Chủ ngữ "I" đi với động từ to be là "am"
`***` Trans `:` Tôi hứng thú với việc viết truyện ngắn.
`----------`
`***` S `+` ejnoy `+` V-ing `:` yêu thích làm việc gì đó
`***` to be interested in `+` V-ing `:` quan tâm, hứng thú với việc làm gì đó
`***` S `+` prefer `+` V-ing `+` to `+` V-ing `:` thích làm việc này hơn làm việc kia
`***` S `+` would rather `+` V-inf `+` than `+` V-inf `:` thích làm việc này hơn làm việc kia
`***` in `+` tính từ sở hữu `+` free time `:` vào thời gian rảnh của ai đó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

`13.` Bill enjoys learning the guitar in his free time.
`-` enjoy + V-ing: thích làm gì
`-` in one's free time: trong thời gian rảnh của ai
`14.` The children are interested in joining community activities.
`-` be interested in doing sth: thích làm gì
`15.` My parents prefer collecting postcards to staying indoors.
`-` prefer V-ing to V-ing: thích làm gì hơn làm gì
`16.` Our class would rather garden at weekends than watch TV.
`-` would rather V than V: thích làm gì hơn làm gì
`17.` The club members enjoy watching documentaries in their free time.
`-` enjoy + V-ing: thích làm gì
`-` in one's free time: trong thời gian rảnh của ai
`18.` I am interested in writing short stories.
`-` be interested in doing sth: thích làm gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
53
1822
58
ủa bài trl của t đâu?