

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`1.` Mai enjoys making paper flowers in her free time.
`*` Chủ ngữ "Mai" số ít `->` động từ "enjoy" thêm -s
`*` Trans `:` Mai thích làm hoa giấy vào thời gian rảnh của cô ấy.
`2.` Nam is interested in building model houses.
`*` Chủ ngữ "Nam" số ít `->` chia động từ to be chia "is"
`*` Trans `:` Nam hứng thú với việc làm nhà mô hình.
`3.` Lan prefers doing puzzles to staying indoors.
`*` Chủ ngữ "Lan" số ít `->` động từ "prefer" thêm -s
`*` Trans `:` Lan thích chơi xếp hình hơn là ở trong nhà.
`4.` My brother would rather play badminton than watch TV.
`*` Trans `:` Anh trai tôi thích chơi cầu lông hơn là xem TV.
`5.` Hoa enjoys surfing the net in her free time.
`*` Chủ ngữ "Hoa" số ít `->` động từ "enjoy" thêm -s
`*` Hoa thích lướt mạng vào thời gian rảnh của cô ấy.
`6.` My sister is interested in messaging friends.
`*` Chủ ngữ "My sister" số ít `->` chia động từ to be chia "is"
`*` Trans `:` Chị gái tôi hứng thú với việc nhắn tin cho bạn bè.
`7.` They prefer taking nature photos to staying indoors.
`*` Chủ ngữ "They" số nhiều `->` động từ "prefer" giữ nguyên
`*` Trans `:` Họ thích chụp ảnh thiên nhiên hơn là ở trong nhà.
`8.` We would rather read comic books than watch TV.
`*` Trans `:` Chúng tôi thích đọc truyện tranh hơn là xem TV.
`9.` The students enjoy cooking new dishes in their free time.
`*` Chủ ngữ "The students" số nhiều `->` động từ "enjoy" giữ nguyên
`*` Trans `:` Các bạn học sinh thích nấu những món ăn mới vào thời gian rảnh của họ.
`10.` My cousin is interested in doing origami.
`*` Chủ ngữ "My cousin" số ít `->` chia động từ to be chia "is"
`*` Trans `:` Họ hàng của tôi hứng thú với việc gấp giấy nghệ thuật.
`11.` Minh prefers cycling in the park to staying indoors.
`*` Chủ ngữ "Minh" số ít `->` động từ "prefer" thêm -s
`*` Trans `:` Minh thích đạp xe trong công viên hơn là ở trong nhà.
`12.` Lucy would rather listen to podcasts than watch TV.
`*` Trans `:` Lucy thích nghe podcast hơn là xem TV.
`13.` Bill enjoys learning the guitar in his free time.
`*` Chủ ngữ "Bill" số ít `->` động từ "enjoy" thêm -s
`***` Trans `:` Bill thích học đàn ghi-ta vào thời gian rảnh của cậu ấy.
`----------`
`***` S `+` ejnoy `+` V-ing `:` yêu thích làm việc gì đó
`***` to be interested in `+` V-ing `:` quan tâm, hứng thú với việc làm gì đó
`***` S `+` prefer `+` V-ing `+` to `+` V-ing `:` thích làm việc này hơn làm việc kia
`***` S `+` would rather `+` V-inf `+` than `+` V-inf `:` thích làm việc này hơn làm việc kia
`***` in `+` tính từ sở hữu `+` free time `:` vào thời gian rảnh của ai đó
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Đáp án:
2. Nam interesteds in building model houses
GT: interested in + V-ing
3. Lan prefers doing puzzles to staying indoors
GT: prefers + V-ing/ to V + to + V-ing
4. My brother would rather play badminton than watch TV
GT: S + would rather + V + than + V
5. Hoa enjoys surfing the net in her freetime
GT: enjoy + V-ing
6. My sister interesteds in messaging friends
GT: interested in + V-ing
7. They prefer to take nature photo rather than stay indoors
GT: S + Verb of liking(like,love,hate,...) + To + Vo + rather than + Vo (có thể làm theo cách ở câu 3)
8. We would rather read comic books than watch TV
GT: S + would rather + V + than + V
9. The students enjoy cooking new dishes in their free time
GT: enjoy + V-ing/ to V
10. My counsin interesteds in doing origami
GT: interested in + V-ing
11. Minh prefers cycle in the park rather than stay indoors
GT: S + Verb of liking(like,love,hate,...) + To + Vo + rather than + Vo (có thể làm theo cách ở câu 3)
12. Lucy would rather listen to postcards to watch TV
GT: S + would rather + V + than + V
13. Bill enjoys learn the guitar in his free time
GT: enjoy + V-ing
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin