

Check jup em đáp án rồi nêu cấu trúc từng câu jup em với ạ. Câu nào ph dịch và phụ thuộc và trường hợp để chọn đáp án thì kh cần.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`61.` theirs
`***` Cần một đại từ sở hữu đứng cuối câu thay thế cho cụm danh từ "their needs", tránh lặp lại danh từ "needs" đã xuất hiện ở mệnh đề trước
`62.` as
`***` Rút gọn mệnh đề quan hệ bị động `:` known as `+` tên gọi
`63.` thanks
`***` thanks `+` to `+` N`//`V-ing `:` Nhờ vào`//`bởi vì...
`64.` because
`***` because of `+` N`//`V-ing (bởi vì chi phí tương đối cao của nó)
`65.` be
`***` can `+` be `+` V3`//`-ed (rào cản này có thể được vượt qua)
`66.` make
`***` Câu văn đang đặt trong ngữ cảnh hiện tại và tương lai (can be overcome, may represent) để diễn tả một sự thật ở hiện tại
`->` Chia thì hiện tại đơn
`***` make `+` O `+` adj (làm cho triển vọng này trở nên thực tế hơn)
`67.` with
`***` competitive with somebody`//`something `:` có sức cạnh tranh với ai`//`cái gì
`68.` capable
`***` be capable of `+` V-ing `:` Có khả năng làm gì
`69.` that
`***` so `+` adj `+` that `+` S `+` V (đóng góp tiềm năng của nó lớn đến mức mà...)
`70.` and
`***` Trans `:` Sự đóng góp tiềm năng của nó to lớn đến mức giờ đây nó được coi là quan trọng hơn rất nhiều so với trước kia, và việc đầu tư vào nghiên cứu dự kiến sẽ tăng lên đều đặn trong những năm tới.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`61.` theirs
`-` theirs ở đây thay thế cho "their needs" để tránh nhắc lại "needs" ở đằng trước
`62.` as
`-` be known as....: được biết đến là....
`->` Trong câu này là rút gọn bị động
`63.` thanks
`-` thanks to sb/sth: nhờ vào ai đó/cái gì
`64.` because
`-` Because of + N/N phrase/V-ing, S + V: bởi vì
`65.` be
`-` can be + PII: có thể được làm gì -> bị động
`66.` make
`-` dựa vào 2 vế trước thì câu đang được viết ở thì hiện tại và tương lai
`-` make sb/sth adj: làm cho ai đó/thứ gì như thế nào
`67.` with
`-` be competitive with sb/sth: cạnh tranh với ai/cái gì
`68.` capable
`-` be capable of doing sth: có khả năng làm gì
`69.` that
`@` Cấu trúc "so/such....that"
`-` S + be/V + so + adj/adv + that S + V
`-` S + be/V + such + (a/an) + adj + N + that S + V
`->` Cả 2 cấu trúc trên đều có nghĩa "quá...đến nỗi mà"
`70.` and
`-` S + V, and S + V: và -> nối 2 mệnh đề có ý nghĩa tương đồng, bổ sung thêm thông tin
`-` Sự đóng góp tiềm năng của nó lớn đến mức giờ đây được coi là quan trọng hơn rất nhiều so với trước đây, và dự kiến đầu tư vào nghiên cứu sẽ tăng đều trong những năm tới.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin