

Check jup em đáp án rồi nêu cấu trúc từng câu jup em với ạ. Câu nào ph dịch và phụ thuộc và trường hợp để chọn đáp án thì kh cần.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`36. C`
`-` insatiable (adj) : không bao giờ thỏa mãn
`-` insatiable curiosity : sự tò mò không bao giờ thỏa mãn
`-` Sự ham học hỏi không bao giờ thỏa mãn sẽ giúp mọi người luôn cập nhật kiến thức trong thế giới không ngừng thay đổi này.
`37. A`
`-` butt in (phv) : xen vào
`-` Tôi nghĩ anh ấy nên học cách tôn trọng người khác bằng cách đơn giản là không xen ngang khi mọi người đang nói chuyện.
`38. B`
`-` presumably (adv) : có lẽ
`-` Bạn đã sống ở thành phố trong phần lớn cuộc đời mình, vì vậy có lẽ bạn đã quen với tiếng ồn.
`39. B`
`@` run the risk of doing sth : có nguy cơ làm điều gì đó
`-` Họ không muốn mạo hiểm với nguy cơ mất việc kinh doanh của mình vì họ đã tiêu hết tiền tiết kiệm.
`40. D`
`-` Dịch : Sau trận đấu, Ashley và Jake đang trò chuyện với nhau.
`+` Ashley : Jake, bạn chơi giỏi quá !
`+` Jake : Cảm ơn bạn rất nhiều, đó là một lời khen thật dễ thương.
`->` đáp lại bằng một câu cảm ơn khi được khen
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
36. C
insatiable ( adj ) : không thể thỏa mãn, không bao giờ hết
`-` Cụm insatiable curiosity : sự tò mò không bao giờ cạn
`to` Dịch : Niềm ham học hỏi không ngừng sẽ giúp mọi người luôn cập nhật kiến thức trong thế giới không ngừng thay đổi này.
37. A
butt ( v ) : chen ngang, xen vào
`-` Cụm butt in : xen vào, chen ngang
`@` not + V-ing : không làm việc gì
`to` Dịch : Tôi nghĩ anh ấy nên học cách tôn trọng người khác bằng cách không chen ngang khi mọi người đang nói chuyện.
38. B
presumably ( adv ) : có lẽ, có thể suy đoán rằng
`@` be used to + N/V-ing : quen với điều/ việc gì
`to` Dịch : Bạn đã sống ở thành phố phần lớn cuộc đời, nên có lẽ bạn đã quen với tiếng ồn.
39. B
`-` Cụm run the risk of + V-ing/N : có nguy cơ làm/ gặp phải một điều gì
`@` spend + money/ time + on sth : dành tiền/ thời gian cho việc gì
`to` Dịch : Họ không muốn có nguy cơ mất việc kinh doanh vì họ đã dành toàn bộ tiền tiết kiệm vào đó.
40. D
`-` hỏi về cách đáp lại lời khen `(` Responding to a compliment `)`
Ashley : How well you are playing, Jake!
`(` Cậu chơi giỏi quá, Jake! `)`
`to` Đáp lại lời khen : Many thanks, that’s a nice compliment.
`(` Cảm ơn nhiều nhé, đó là một lời khen thật dễ thương. `)`
`@` be proud of + N/V-ing : tự hào về ai/ cái gì/ việc gì
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin