

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`21.B`
have a land border with: có đương biên giới đất liền với ....
`22.D`
lies between .... and ....: nằm ở giữa ..... và ..... < diễn tả vị trí địa lý 1 vùng đất>
`23.A`
a total area of ..... ( dùng để tính tổng S , sau là đơn vị `(km)^2`)
`24.B`
Bổ nghĩa cho tiny `->` nhấn mạnh quy mô dân ( rất ít )
`25.D`
prevent sb from Ving : ngăn cản ai đó làm j
`26.A`
Dùng để chỉ 1 hiện tượng thời tiết bình thường phổ biến
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Đáp án + Giải thích các bước giải:
`21)` `B`
→ Cụm từ `text{land border}` nghĩa là biên giới đất liền.
`22)` `D`
→ Động từ `text{lies}` dùng để chỉ vị trí địa lý (nằm ở đâu).
`23)` `A`
→ Cụm từ `text{total area}` nghĩa là tổng diện tích (đơn vị là $km^{2}$).
`24)` `C`
→ Cụm từ `text{absolutely tiny}` dùng để nhấn mạnh mức độ cực kỳ nhỏ bé/ít ỏi.
`25)` `D`
→ Đi vs cấu trúc `text{prevents ... from ...}` (ngăn cản cái gì khỏi việc gì).
`26)` `A`
→ Từ `text{common}` nghĩa là phổ biến, thông thường (diễn tả việc nhiệt độ âm là bình thường).
`#text{Thingocpham445}`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin