

giải hệ phương trình
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
$\begin{cases} 4xy + 4(x^2 + y^2) + \dfrac{3}{(x+y)^2} = 7 \quad (1) \\ 2x + \dfrac{1}{x+y} = 3 \quad (2) \end{cases}$ (ĐKXĐ: $x + y \ne 0$)
Từ $(1)$ ta có:
$4(x^2 + y^2) + 4xy = 3(x^2 + 2xy + y^2) + (x^2 - 2xy + y^2) = 3(x+y)^2 + (x-y)^2 (*)$
Thay $(*)$ vào $(1)$ ta có:
$3(x+y)^2 + (x-y)^2 + \dfrac{3}{(x+y)^2} = 7$
$3\left[(x+y)^2 + \dfrac{1}{(x+y)^2}\right] + (x-y)^2 = 7$
Từ $(2)$ ta có:
$2x + \dfrac{1}{x+y} = 3$
$\left[(x+y) + \dfrac{1}{x+y}\right] + (x-y) = 3$
Đặt $u = (x+y) + \dfrac{1}{x+y}$ và $v = x - y$.
Ta có:
$u^2 = (x+y)^2 + \dfrac{1}{(x+y)^2} + 2$
$\Rightarrow (x+y)^2 + \dfrac{1}{(x+y)^2} = u^2 - 2$
Hệ phương trình ban đầu trở thành:
$\begin{cases} 3(u^2 - 2) + v^2 = 7 \\ u + v = 3 \end{cases}$
$\begin{cases} 3u^2 + v^2 = 13 \quad (3) \\ v = 3 - u \quad (4) \end{cases}$
Thay $(4)$ vào $(3)$ ta được:
$3u^2 + (3 - u)^2 = 13$
$3u^2 + 9 - 6u + u^2 = 13$
$4u^2 - 6u - 4 = 0$
$2u^2 - 3u - 2 = 0$
$2u^2 - 4u + u - 2 = 0$
$2u(u - 2) + (u - 2) = 0$
$(u - 2)(2u + 1) = 0$
$\text{TH1:}$ $u = 2$
Thay $u = 2$ vào $(4)$ ta có:
$v = 3 - 2$
$v = 1$
Từ $u = 2$, ta có:
$(x+y) + \dfrac{1}{x+y} = 2$
$(x+y)^2 - 2(x+y) + 1 = 0$
$(x+y - 1)^2 = 0$
$x + y = 1$ $(5)$
Từ $v = 1$, ta có:
$x - y = 1$ $(6)$
Từ $(5)$ và $(6)$ ta có hệ phương trình:
$\begin{cases} x + y = 1 \\ x - y = 1 \end{cases}$
$\begin{cases} 2x = 2 \\ x - y = 1 \end{cases}$
$\begin{cases} x = 1 \quad \text{(TMĐK)} \\ y = 0 \quad \text{(TMĐK)} \end{cases}$
$\text{TH2:}$ $u = -\dfrac{1}{2}$
Từ $u = -\dfrac{1}{2}$, ta có:
$(x+y) + \dfrac{1}{x+y} = -\dfrac{1}{2}$
$2(x+y)^2 + (x+y) + 2 = 0$
$\Delta = 1^2 - 4 \cdot 2 \cdot 2 = -15 < 0$
`=>` Pt vô nghiệm
Vậy hệ phương trình có nghiệm duy nhất $(x; y) = (1; 0)$
$\color{#FF0000}{♡^♡}\color{#FF7F00}{𝖘}\color{#FFD700}{𝖒}\color{#00FF00}{𝖕}\color{#00BFFF}{9}\color{#0000FF}{9}\color{#9400D3}{9}\color{#FF0000}{♡^♡}$
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin