

Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Đáp án:
Bài 9:
1. get around
2. cut down on
3. carry out
4. cut down on
5. came down with
Bài 10:
1. darker
2. more - more
3. larger - more
4. attractive
5. more - busier
Giải thích các bước giải:
Bài 9:
1. get around (đi lại, di chuyển ) :can't get around = không thể tự đi lại do đau chân
2. cut down on (cắt giảm) :cắt giảm đồ ăn nhanh
3. carry out (thực hiện) :thực hiện một dự án ,kế hoạch
4. cut down on (cắt giảm) :cắt giảm lượng đường tiêu thụ
5. came down with (bị mắc bệnh/bị ốm) :bị ốm nên nghỉ học
Bài 10:
1. dark là tính từ ngắn nên darker
2. more - more : So sánh kép
3. Thành phố càng lớn (larger) thì càng có nhiều (more) cơ hội việc làm
4. Càng đông người (more) thì giao thông càng tắc nghẽn/bận rộn hơn(busier).
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin
1
649
0
PLZ, don 3 start :((((