

Đặt `X = {1;2;3;...;2n}, n \in NN^**`. Một họ `mathcal{F}` gồm tất cả các tập con của `X` được gọi là họ cân bằng khi và chỉ khi thỏa hai điều kiện sau:
i) `|A| \equiv 0 (\mod 2), \forall A in \mathcal{F}`
ii) `|A cup B| \equiv 0 (\mod 2), \forall A,B \in \mathcal{F}`
Chứng minh `|mathcal{F}| <= 2^n`.
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
Với mỗi tập con `A in mathcal(F)`, định nghĩa `1` vecto chỉ thị:
`mathbf(v)_A=(a_1,a_2,...,a_(2n)) in mathbb(F)_2^(2n)`
Trong đó `a_i=1` nếu `i in A`, `a_i = 0` nếu `i notin A`
`mathbf(v)_A*mathbf(v)_B=sum_(i=1)^(2n)a_ib_i equiv |AnnB|` `(mod 2)`
`|AuuB|=|A|+|B|-|AnnB|`
`=> 0 equiv 0+0-|AnnB|` `(mod 2)`
`=> |AnnB| equiv 0` `(mod 2)`
Suy ra `AA` `A,B in mathcal(F)`, `mathbf(v)_A*mathbf(v)_B equiv 0` `(mod 2)`
Gọi `V` là không gian vecto sinh bởi tập hợp tất cả các vecto chỉ thị `{mathbf(v)_A|A in mathcal(F)}` trong `mathbb(F)_2^(2n)`
`=> mathbf(v)*mathbf(w)=0` `AA mathbf(v),mathbf(w) in V`
`=> V sube V^(bot) =>dim(V)<=dim(V^(bot))`
`dim(V)+dim(V^(bot))=2n`
`2dim(V)<=2n`
`dim(V)<=n`
Vì `V` là một không gian vecto trên trường `mathbb{F}_{2}` có số chiều `dim(V)<=n`
Nên tổng số vecto phân biệt tối đa trong `V` là `2^(dim(V))<=2^n`
Vậy `|mathcal(F)|<=|V|<=2^n`
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?

Bảng tin
56
201
11
Buff?
1
235
2
:)) acc mới lập buff cái gì
56
201
11
Ai chẳng bt là acc mới lập, acc mới lập thì mới bảo là buff chứ k acc lâu thì chẳng ai bảo
1
235
2
ok :))