

hồi afternoon, hồi afternoon,..,hồi afternoon trời rain,trời rain
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`PIET!?A`
`1.` was reading / was watching
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing.
`+)` Dấu hiệu: While.
`2.` came / switched / checked
`+)` QKĐ: S + V2/ed.
`+)` Chuỗi hành động liên tiếp.
`3.` sneaked / stole / left
`+)` QKĐ: S + V2/ed.
`+)` Chuỗi hành động liên tiếp.
`4.` was listening / was explaining
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing.
`+)` Dấu hiệu: While.
`5.` were doing / were lying
`+)` QKTD: S + was/were + V-ing.
`+)` Dấu hiệu: While.
.
`star` dịch:
`1.` Trong khi Tom đang đọc, Amely đang xem một bộ phim tài liệu trên TV.
`2.` Marvin về nhà, bật máy tính và kiểm tra email.
`3.` Tên trộm lẻn vào nhà, lấy trộm đồ trang sức và rời đi không để lại dấu vết.
`4.` Không ai lắng nghe trong khi giáo viên đang giải thích các thì.
`5.` Trong khi chúng tôi đang đi tham quan ngắm cảnh, bạn bè của chúng tôi đang nằm trên bãi biển.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
`1.` was reading, was watching
`-` While S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing: trong khi
`->` Diễn tả hai hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.
`2.` came, switched, checked
`-` QKD: S + V2/ed
`->` Diễn tả một chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ.
`3.` snuck, stole, left
`-` QKD: S + V2/ed
`->` Diễn tả một chuỗi hành động liên tiếp trong quá khứ.
`4.` was listening, was explaining
`-` S + was/were + V-ing while S + was/were + V-ing: trong khi
`->` Diễn tả hai hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.
`5.` were doing, were lying
`-` While S + was/were + V-ing, S + was/were + V-ing: trong khi
`->` Diễn tả hai hành động đồng thời xảy ra trong quá khứ.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin