

`*` Chi tiết xíu ạ (có dịch), many thanks.
`13`. Death, from this perspective, seems unproblematically universal, a simple, irreducible fact of our nature, ______ the same across all societies and throughout time (yield)
`16`. Scholars have tried to make a case for ____, competitiveness, and selfishness as innate human trait (acquire)
`17`. The judge ruled that Newman's comments were not a(n) ____ offense (act)
`18`. She was a very selfish, _____ bad-tempered little girl (agree)
`19`. Before creating this sculpture, she studied all the masterpieces of classical _____ (antique)
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`PIET!?A`
`star` đáp án:
`13.` yielded
`16.` acquisitiveness
`17.` actionable
`18.` disagreeably
`19.` antiquity
.
`star` dịch từ:
`-` yielded: được đưa ra
`-` acquisitiveness: sự ham muốn
`-` actionable: có thể bị truy tố
`-` disagreeably: một cách khó chịu
`-` antiquity: thời cổ đại
.
`star` dịch câu:
`13.` Từ góc độ này, cái chết dường như mang tính phổ quát một cách rõ ràng, một sự thật đơn giản, không thể giản lược của bản chất chúng ta, được đưa ra giống nhau across mọi xã hội và xuyên suốt thời gian.
`16.` Các học giả đã cố gắng lập luận cho tính tham lam, tính cạnh tranh và tính ích kỷ như những đặc điểm bẩm sinh của con người.
`17.` Thẩm phán phán quyết rằng những bình luận của Newman không phải là một hành vi có thể bị truy tố.
`18.` Cô ấy là một cô bé rất ích kỷ, khó chịu và nóng tính.
`19.` Trước khi tạo ra tác phẩm điêu khắc này, cô ấy đã nghiên cứu tất cả các kiệt tác của thời cổ đại cổ điển.
.
`star` giải thích:
`13.` V3/ed, rút gọn mệnh đề quan hệ.
`16.` danh từ, song song với các danh từ khác.
`17.` tính từ, đứng trước danh từ offense.
`18.` trạng từ, bổ nghĩa cho tính từ bad-tempered.
`19.` danh từ, đứng sau tính từ classical.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bạn Tham Khảo
Ans :
`13.` yielding ( adj )
`-` yield : tạo ra / mang lại
`-` yielding : mang lại / cho ra kết quả
`-` S + V, V-ing...
`-` V-ing dùng để bô sung thông tin cho mệnh đề trước
`@` Xét từ góc độ này, cái chết dường như là một điều phổ quát không thể bàn cãi, một sự thật đơn giản, không thể biến đổi về bản chất của chúng ta, mang lại cùng một giá trị/kết quả ở mọi xã hội và xuyên suốt thời gian
`16.` acquisitiveness ( N )
`-` acquire ( V ) : đạt được, có được
`-` acquisitiveness ( N ) : tính ham muốn có được / tính tham lợi
`-` make a case for + N/V-ing : đưa ra lập luận ủng hộ cho...
`-` cần N chỉ tính chất/đặc điểm song song với competitiveness và selfishness
`@` Các nhà nghiên cứu đã cố gắng chứng minh rằng sự hám lợi, tính cạnh tranh và lòng vị kỷ là những đặc tính bẩm sinh của con người
`17.` actionable ( adj )
`-` act ( V/N ) : hành động
`-` action ( N ) : hành động
`-` actionable ( adj ) : có thể bị kiện / có thể làm căn cứ để khởi kiện
`-` be + ạdj + N
`@` Thẩm phán đã phán quyết rằng những lời bình luận của Newman không phải là một vi phạm có thể bị khởi kiện
`18,` disagreeable ( adj )
`-` agree ( V ) : đồng ý
`-` aggressive ( adj ) : hung hăng, quyết liệt
`-` aggressively ( adv ) : một cách hung hăng/quá mức
`-` disagreeable ( adj ) : khó chịu/nóng nảy
`-` cần adj mang nghĩa tiêu cực đồng dạng với selfish và bad-tempered
`-` a/an + adj + adj + N
`@` Cô bé ấy là một đứa trẻ rất ích kỷ, khó chịu và nóng tính
`19.` antiquity ( N )
`-` antique ( adj/N ) : cổ, đồ cổ
`-` antiquity ( N ) : thời cổ đại
`-` cần N không đếm được
`-` classical + N
`->` classical antiquity = thời Cổ điển/Cổ đại
`@` Trước khi tạo ra tác phẩm điêu khắc này, cô đã nghiên cứu tất cả các kiệt tác của thời kỳ cổ đại
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
Bảng tin