

Viết cấu trúc câu điều kiện loại 0,1,2
Cấu trúc các dạng đảo ngữ thường gặp
Cấu trúc các dạng câu chẻ
Hãy luôn nhớ cảm ơn và vote 5*
nếu câu trả lời hữu ích nhé!
`@` If type 0 : If + S + V_s/es/inf, S + V_s/es/inf
`->` sự thật hiển nhiên, quy luật tự nhiên
`@` If type 1 : If + S + V_s/es/inf, S + will/can + V_inf
`->` diễn tả sự việc có thể xảy ra, dự đoán
`-` Đảo ngữ : Should + S + V, S + will/can/may + V_inf
`-` Unless + S + V_s/es/inf , S + will + V
`@` If type 2 : If + S + V_ed/2, S + would/could + V_inf
`->` diễn tả tình huống ko có thật ở hiện tại
`-` Đảo ngữ : Were + S + to V, S + would/could/might + V_inf
`***` Đảo ngữ :
`@` Never/Rarely/Seldom/Little + trợ động từ + S + V...
`@` No sooner + had + S + V_ed/3 + than + S + V_ed/2 : vừa mới ... thì ...
`@` Hardly/Scarcely + had + S + V_ed/3 + when + S + V_ed/2. : vừa mới ... thì ...
`@` Not only + trợ động từ + S + V + but also + S + V...
`@` On no account + trợ động từ + S + V... : tuyệt đối không
`@` Only then + trợ động từ + S + V...
`@` Only when/after + S + V + trợ động từ + S + V...
`@` Not until + time/S + V + trợ động từ + S + V...
`***` Câu chẻ :
`-` Nhấn mạnh chủ ngữ : It + be + S + who/that + V …
`-` Nhấn mạnh tân ngữ : It + be + O + whom/that + S + V …
`-` Nhấn mạnh trạng ngữ : It + be + adv + that + S + V + O
`-` Câu chẻ với “wh” đảo ngược: [Phần cần nhấn mạnh] + be + Wh- + S + V.
`-` Nhấn mạnh với “all”:
`+` Câu chẻ “all” nhấn mạnh V: All (that) + S + do/does/did + be + (to) V + O.
`+` Câu chẻ “all” nhấn mạnh O: All (that) + S + V + be + O.
`-` Nhấn mạnh với “There”: There + be + O + that + S + V.
`-` Nhấn mạnh với “if”: If + S + V+ O + it’s + [Thành phần cần nhấn mạnh]
`-` Bị động cách : It +be + O + whom/that + be + V_ed/3 + (by…)
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
`-` Tất cả cấu trúc về câu điều kiện trong Tiếng Anh :
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động diễn ra theo quy luật tự nhiên , là một sự thật hiển nhiên :
`=>` Điều kiện loại `0` : If + S + V(s,es) + O , S + V(s,es) + O .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động có khả năng diễn ra trong tương lai .
`=>` Điều kiện loại `1` : If + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(s,es) + O , S + will/modal verbs + V-inf + O .
`=>` Đảo ngữ : Should + S + V-inf + O, S + will/modal verbs + V-inf + O .
`@` Câu điều kiện diễn tả hành động không có thật ở hiện tại .
`=>` Điều kiện loại `2` : If + S + V(quá khứ)/were + O , S + would/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : Unless + S + V(quá khứ)/were + O , S + would/modal verbs + V-inf + O .
`-` Biến thể : If I were you , S + would/modal verbs + V-inf + O : Đề nghị khuyên ai làm gì .
`=>` Đảo ngữ : Were + S + to V + O, S + would/modal verbs + V-inf + O .
`-----`
`-` Đảo ngữ ''no sooner/hardly''.
`->` No sooner/Hardly + had + S + V3/ed + than + S + V2/ed.
`-` Đảo ngữ ''barely/scarcely''.
`->` Barely/Scarcely + had + S + V3/ed + when + S + V2/ed.
`-----`
`-` Cấu trúc câu chẻ.
`->` It + be + N + who/which/that/.. + V(chia) + O.
Hãy giúp mọi người biết câu trả lời này thế nào?
![]()
Bảng tin